BECAUSE ONLY in Vietnamese translation

[bi'kɒz 'əʊnli]
[bi'kɒz 'əʊnli]
vì chỉ
because only
because just
because simply
for pointing
for merely

Examples of using Because only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Also known as“forbidden rice” because only emperors were allowed to eat it,
Còn được gọi là" gạo cấm" vì chỉ có hoàng đế được phép ăn nó,
This is because only the first page in an interaction is counted towards a session.
Điều này là do chỉ trang đầu tiên trong tương tác được tính vào một phiên.
Some people like to seem very busy because only then they can feel important.
Một số khác lại thích tỏ vẻ bận bịu chỉ bởi vì họ có cảm giác mình quan trọng.
does not work properly, it would not matter because only a small portion of the supermarket has been computerised.
nó sẽ không quan trọng bởi vì chỉ có một phần nhỏ của các siêu thị đã được vi tính hóa.
Or, the weakest link in a chain is the strongest, because only it can break the chain.
Hoặc, liên kết yếu nhất trong một chuỗi là mạnh nhất, bởi vì chỉ có nó có thể phá vỡ dây chuyền.
didn't enjoy the celebration in Baltimore because only the October tournament matters,
không thích ăn mừng ở Baltimore vì chỉ có giải đấu tháng 10,
This is because only the first link found in the source code between Page A and Page B is counted by Google.
Đó là bởi vì chỉ có liên kết được tìm thấy đầu tiên trong mã nguồn giữa trang A và trang B mới được tính bởi Google.
Subroutine must be within 2K bytes because only 11 bits of the 2 bytes are used for address.
Khoảng 2k byte địa chỉ vì chỉ có 11bit của 2 byte được sử dụng cho địa chỉ..
Because Only you and the mentor are both so that you can increase your confidence in learning without being afraid or ashamed to ask.
Bởi vì chỉ có bạn và người cố vấn là cả hai để bạn thể tăng sự tự tin trong học tập mà không sợ hãi hay xấu hổ khi hỏi.
Because only holding a book,
Do chỉ nắm giữ một cuốn,
Thats why people are happy, but only a few people, because only a few people are aware of what they are doing to their lives.
Đó là lí do tại sao mọi người lại hạnh phúc- nhưng chỉ vài người thôi, bởi vì chỉ vài người mới nhận biết về điều họ đang làm cho các kiếp sống của mình.
Fall into nature because only there, in fact,
Tự nhiên đi bởi vì duy nhất ở đó, thực ra,
Only God is qualified to be our judge, because only He knows what's in our hearts.
Lạy Cha, chỉ một mình Cha là quan án duy nhất vì chỉ mình Cha biết được những điều trong lòng chúng con.
Hence the appeal of danger-- because only in danger do you sometimes feel that you are.
Nguy hiểm có sức hấp dẫn chỉ bởi vì trong nguy hiểm bạn đôi khi cảm thấy được định tâm.
I'm never sure about a game because only the new player evaluates whether it is attractive or not.
Mình không bao giờ chắc chắn về một trò chơi bởi chỉ có người chơi mới tự mình đánh giá được nó hấp dẫn hay không.
Because only when you love this place,
Bởi chỉ khi bạn yêu nơi này,
It's not surprising, because only three percent of people in the DRC use condoms.
Điều đó không gì là ngạc nhiên bởi chỉ có 3% người ở Cộng Hoà Công Gô dùng bao cao su.
It's here to photograph you with big cameras, because only the great and the powerful heroes,
Nó ở đây để chụp ảnh cháu, bởi chỉ có những người tuyệt vời và mạnh mẽ,
Because only the most modern testers and special software enable
Bởi chỉ có những máy kiểm tra hiện đại nhất
this conclusion is true, it seems counterintuitive because only the third sequence appears to be completely random.
nó vẫn mâu thuẫn với trực giác, bởi chỉ có chuỗi thứ ba là vẻ ngẫu nhiên.
Results: 722, Time: 0.0417

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese