WITHIN ONLY in Vietnamese translation

[wið'iːn 'əʊnli]
[wið'iːn 'əʊnli]
chỉ trong
in just
only in
in as little
in mere

Examples of using Within only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most studies, however, have measured effects within only a few minutes, and it is not known whether the technique is more lasting in people of high or low knowledge.
Tuy nhiên hầu hết các nghiên cứu chỉ đo các tác dụng chỉ trong vòng vài phút, và ta không biết liệu hiệu quả của nó có kéo dài được lâu hơn đối với những người kiến thức hơn cao hoặc thấp hơn hay không.
According to statistics, within only 2 years(2014 and 2015), approximately $1million was allocated to Southeast Asia to fund regional terrorist organizations by foreign banks.
Theo số liệu thống kê, chỉ trong vòng 2 năm( 2014 và 2015) đã có khoảng 1 triệu USD từ các ngân hàng nước ngoài rót vào Đông Nam Á để tài trợ cho khủng bố khu vực.
Did you know that dolphins are so intelligent that within only a few weeks of captivity, they can train
Bạn có biết rằng cá heo thông minh đến nỗi chỉ trong vòng vài tuần bị giam cầm,
Particularly, within only a week(July 27 to August 2),
Đặc biệt, chỉ trong vòng một tuần( 27/ 7- 2/ 8),
Based on incomplete statistics, within only six months, over 300,000 news articles and programs smearing
Dựa trên thống kê chưa đầy đủ, chỉ trong vòng 6 tháng, hơn 300 nghìn bài báo
Most studies, however, have measured effects within only a few minutes, and it is not known whether the technique is more lasting in people of high or low knowledge. when this happens you can risk falling behind?
Tuy nhiên hầu hết các nghiên cứu chỉ đo các tác dụng chỉ trong vòng vài phút, và ta không biết liệu hiệu quả của nó có kéo dài được lâu hơn đối với những người kiến thức hơn cao hoặc thấp hơn hay không. Phương pháp này có dễ sử dụng không?
I swiftly handled this case within only 8 days after accepting the job, and Mr. K received the second compensation
Tôi nhanh chóng xử lý trường hợp này chỉ trong vòng 8 ngày sau khi chấp nhận công việc,
like an indica and is ready to harvest within only 60 days from germination.
đã sẵn sàng để thu hoạch chỉ trong vòng 60 ngày từ lúc nảy mầm.
1956 by the Ministry of Human Resources Development, Govt. of India in 2004, within only seven years of its inception.
chính phủ Ấn Độ vào năm 2004, chỉ trong vòng 7 năm kể từ khi ra đời.
Once you start to count macros and customize a plan for your body, you will see yourself losing body fat within only one month.
Một khi đã bắt đầu tính macro và lập ra một kế hoạch cho riêng cơ thể bạn thì lúc ấy bạn sẽ thấy bản thân giảm được lượng mỡ thừa trên cơ thể chỉ trong vòng vỏn vẹn một tháng.
to use software and play your favourite games within only a few seconds.
chơi các trò chơi yêu thích của bạn chỉ trong vòng vài giây.
During the last glacial period, within only a few decades the influence of atmospheric CO2 on the North Atlantic circulation resulted in temperature increases of up to 10 degrees Celsius in Greenland- as indicated by new climate calculations from researchers at the Alfred Wegener Institute
Trong thời kỳ băng hà, chỉ trong vài thập kỷ, ảnh hưởng của CO2 khí quyển đến hoàn lưu ở Bắc Đại Tây Dương đã làm tăng nhiệt độ lên đến 10 độ C ở Greenland-
From sports to the arts, there's a lot to do on the Erskine campus, but within only a 30-minute drive you will find plenty of shopping,
Từ thể thao đến nghệ thuật, có rất nhiều việc phải làm trong khuôn viên Erskine, nhưng chỉ trong 30 phút lái xe, bạn sẽ tìm
the sea cow was discovered in 1741, and hunted to extinction within only 27 years.
con bò biển được phát hiện ở 1741 và bị săn đuổi đến tuyệt chủng chỉ trong những năm 27.
a great deal was also new to the scientists; that is why even the research team was surprised by the finds of 50 turtle shells within only ten days.
đó là lý do tạo sao thậm chí nhóm nghiên cứu cũng bất ngờ với việc phát hiện 50 mai rùa chỉ trong 10 ngày.
DVD with original video, audio and subtitles within only 5 minutes(the processing time also depends on your CPU
phụ đề với chất lượng gốc chỉ trong 5 phút( thời gian xử lý phụ thuộc vào CPU
flared dramatically over time, with its brightness varying by a factor of 50 within only hours.
với độ sáng thay đổi theo hệ số mũ 50 chỉ trong vài giờ.
Such nostalgia and hard work paid off when within only six years, from a boy who could not swim, Nguyen became the SEA Games champion in two medley
Và những nỗi nhớ hay sự vất vả ấy đã được đền đáp xứng đáng khi mà chỉ trong vòng sáu năm, từ một cậu bé chưa hề biết bơi,
because the Chinese expansion occurred very recently, following the development of rice agriculture- within only the last 10,000 years.".
ra rất gần đây, theo sự phát triển của nông nghiệp lúa gạo- chỉ trong vòng 10.000 năm qua.”.
then up again to 70 within only a few hundreds of metres.
sau đó lên một lần nữa để 70 chỉ trong vòng vài trăm mét.
Results: 127, Time: 0.0508

Within only in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese