DIED BECAUSE in Vietnamese translation

[daid bi'kɒz]
[daid bi'kɒz]
chết vì
die
dead because
perish
death for
qua đời vì
died
succumbed
passed away due
tử vong vì
die
death for
thiệt mạng vì
die
was killed because
dead because
bị giết vì
were killed for
was murdered because
got killed for
died because
are being killed because
were slain in the cause of
executed for
mất vì
died
lost because
khuất bởi

Examples of using Died because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How many died because of him?
Bao nhiêu người đã chết bởi hắn ta?
How many have died because of him?
Bao nhiêu người đã chết bởi hắn ta?
Eight babies died because of this strange disease.
Tám trẻ sơ sinh đã chết bởi vì căn bệnh lạ này.
Those men died because they were weak.
Bọn chúng chết, bởi vì chúng quá yếu ớt.”.
Over two million died because of air pollution.
Hơn 2 triệu người tử vong do ô nhiễm không khí.
Nine million died because of pollution in 2015.
Triệu người thiệt mạng do ô nhiễm năm 2015.
Many died because of a lack of medical treatment.
Nhiều người đã chết do thiếu sự chăm sóc về y tế.
Jung said:"Good children have died because of adults faults.
Bà Jung nói:“ Con trai tôi đã chết vì lỗi lầm của người lớn.
They died because they were underage.”.
Chúng chết, bởi vì chúng quá yếu.”.
They also died because of that love.
Họ cũng đã chết bởi tình yêu.
Thomas died because of love.
Catherine đã chết bởi tình yêu.
A girl died because of us.
Một cô gái chết bởi vì chúng ta.
Nobody died because they didn't have health care.
Không ai chết bởi vì không được chăm sóc sức khỏe.
Innocent people died because of me!
Những người vô tội đã chết bởi vì tôi!
People died because of me!
Mọi người chết bởi vì tôi!
He died because of my--.
Hắn chết bởi vì tôi đã.
He died because of what Morgan Edge did.
Con tôi đã chết vì những gì Morgan Edge đã làm.
Brother Sea, lots of men have died because of him.
Anh Hải, nhiều người ở đây đã chết vì nó, chúng ta không nên nương tay nữa.
Tokyo died because she was fed up with paradise.
Tokyo ra đi vì chán ngấy thiên đường.
He died because of my… Unh-unh.
Hắn chết bởi vì tôi đã.
Results: 452, Time: 0.0561

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese