FAIL BECAUSE in Vietnamese translation

[feil bi'kɒz]
[feil bi'kɒz]
thất bại vì
fail because
failure because
defeat for
flop because

Examples of using Fail because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many fail because they either fear the unknown, they're overtired when they try
Nhiều người thất bại bởi vì họ hoặc là sợ không biết, họ đang quá
I have seen more people fail because of liquor and leverage- leverage being borrowed money.
Tôi đã gặp nhiều người thất bại bởi tính thanh khoản và đòn bẩy- đòn bẩy tiền đi vay.
Christian workers fail because they place their desire for their own holiness above their desire to know God.
Các công nhân Cơ đốc bị thất bại vì họ đặt ước muốn cho chính họ được thánh khiết trên ước muốn được biết rõ Đức Chúa Trời.
There are many leaders who eventually fail because they refuse to question their own assumptions or conclusions.
Có nhiều nhà lãnh đạo cuối cùng gặp phải thất bại do từ chối đặt câu hỏi cho các giả định và kết luận của mình.
Instead, they fail because they don't communicate the company's value clearly and consistently to the right audiences.
Thay vào đó, họ thất bại vì đã không truyền đạt giá trị của công ty một cách rõ ràng và nhất quán đến những khách hàng phù hợp.
Many companies and organizations fail because they don't follow the reality principle.
Nhiều công ty và các tổ chức thất bại bởi vì họ không tuân theo các nguyên tắc thực tế.
They fail because their potential is spread too thin and in too many directions.
Họ đang thất bại vì tiềm năng của họ đang lan rộng theo nhiều hướng.
Many fail because they either fear the unknown, they're overtired when they try,
Nhiều người thất bại bởi vì họ hoặc là sợ không biết, họ đang quá
Most night photos fail because shutter speed is much too slow when the photographer takes the shot.
Hầu hết những bức ảnh chụp vào buổi tối đều thất bại do tốc độ màn trập quá chậm khi chụp.
You might have been afraid to let them fail because you didn't want them to be disappointed, but now you can teach them about resiliency.
Bạn có thể đã sợ khi để con bạn thất bại vì bạn không muốn chúng phải thất vọng, nhưng giờ đây bạn có thể dạy chúng về khả năng hồi phục.
Most plans fail because they aren't implemented,” says Robert Lindstrom, CFP
Hầu hết các kế hoạch thất bại bởi vì chúng không được thực hiện",
Earlier versions of the class attempting to read the field will fail because the type of the data in the stream does not match the type of the field.
Các phiên bản trước đây của class thử đọc trường sẽ lỗi bởi vì kiểu trường dữ liệu trong stream là không giống với kiểu hiện tại.
Life is most difficulty exam, many people fail because they copy others not realizing that everyone has a different question paper.
Cuộc sống là kỳ thi khó khăn nhất, rất nhiều người bị thất bại vì họ cố gắng copy người khác mà không hiểu được rằng… mỗi người có tờ câu hỏi khác nhau.
The majority of men fail because of their lack of persistence in creating new plans to take the place of those which fail..
Phần lớn người đời gặp thất bại bởi vì họ thiếu sự bền bỉ trong việc tạo ra những kế hoạch mới để thay thế cho kế hoạch thất bại..
Most relationships fail because you're too busy pointing out each other's mistakes& not enough time enjoying each other's company.
Có rất nhiều các mối quan hệ thất bại vì chúng ta dành nhiều thời gian chỉ ra sai lầm của nhau và không đủ thời gian tận hưởng cuộc sống cùng nhau.
Often our works fail because we start out from ourselves and not from gratitude.
Thường khi các công việc làm của chúng ta thất bại, bởi vì chúng ta khởi hành từ chính mình, chứ không phải từ sự biết ơn.
Poor people fail because of one common behaviour: their whole life is about waiting!
Người nghèo thất bại vì họ có một cách hành xử chung: CẢ CUỘC ĐỜI HỌ CHỈ BIẾT CHỜ ĐỢI!
This is one of the aspects in which parents usually fail because, unlike the school, they are always seen as small to do certain things.
Đây là một trong những khía cạnh mà phụ huynh thường thất bại bởi vì, không giống như trường học, họ luôn bị coi là nhỏ bé để làm những việc nhất định.
Poor people fail because on one common behavior, their whole life is about waiting.
Những người nghèo thất bại bởi một cách hành xử giống nhau: CẢ CUỘC ĐỜI HỌ CHỈ NGỒI CHỜ ĐỢI.
started in machine learning, I will fail because I am not good enough.
tôi bắt đầu học machine learning thì tôi sẽ thất bại vì tôi không đủ giỏi.
Results: 251, Time: 0.0306

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese