FAIL WITHIN in Vietnamese translation

[feil wið'iːn]
[feil wið'iːn]
thất bại trong vòng
fail within
failure within
thất bại trong
failed in
failure in
defeat in
setbacks in
bị hỏng trong vòng
is broken within
fail within

Examples of using Fail within in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That 50%- 60% of executives fail within the first 18 months of being promoted or hired.
Khoảng 50%- 60% các giám đốc điều hành cấp cao bị thất bại trong vòng 18 tháng sau khi được thăng chức hay tuyển dụng.
Percent of executives fail within the first 18 months of being promoted or hired.
Khoảng 50%- 60% các giám đốc điều hành cấp cao bị thất bại trong vòng 18 tháng sau khi được thăng chức hay tuyển dụng.
Millions of small businesses fail within a few years of their initiation.
Đại đa số các công ty nhỏ sẽ thất bại trong vòng 10 năm sau khi thành lập.
It's no surprise, then, that 50%- 60% of executives fail within the first 18 months of being promoted or hired.
Thực tế cho thấy khoảng 50%- 60% các tổng giám đốc cấp cao bị thất bại trong vòng 18 tháng sau lúc được thăng chức hay tuyển dụng.
The same is true for altcoins- many new coins will completely fail within the first year of trading.
Điều này cũng đúng đối với altcoins- nhiều đồng tiền mới sẽ hoàn toàn không thành công trong năm đầu tiên giao dịch.
This means it is extremely unlikely that the implant will fail within ten years.
Điều này có nghĩa là cực kỳ không chắc rằng cấy ghép sẽ không thành công trong vòng mười năm.
It's no surprise, then, that 50%- 60% of executives fail within the first 18 months of being promoted or hired.
Trên thực tế cho thấy có đến 50%- 60% những giám đốc điều hành cấp cao bị thất bại trong vòng 18 tháng sau khi được thăng chức hay tuyển dụng.
the researchers have developed a model that can predict with 80 per cent accuracy whether a new business will fail within six months.
thể dự đoán với độ chính xác 80% liệu rằng một doanh nghiệp mới sẽ thất bại trong vòng 6 tháng.
It is a well known fact that less than 7% of franchise owners fail within the first 3 years, as compared to over 90% of new business start ups.
Trong thực tế, số lượng chủ sở hữu nhượng quyền thất bại trong 3 năm đầu tiên ít hơn 7% so với sự thành công của hơn 90% doanh nghiệp mới.
a lot of small businesses and start-ups focus on their marketing strategy but majority of them fail within two years of their launch.
chiến lược marketing của họ nhưng đa số họ thất bại trong vòng hai năm sau khi ra mắt.
While it is true that almost all businesses fail within the first five years, that does not mean that the entrepreneurs who run them will never succeed.
Dù rằng đúng là hầu như toàn bộ siêu thị khởi nghiệp đều thất bại trong 5 năm thứ nhất, song điều đó không với tức là những cá nhân đằng sau chúng sẽ không phải bao giờ gặt hái thành công.
have developed a model that can predict with 80% accuracy whether a new business will fail within six months.
độ chính xác 80% liệu rằng một doanh nghiệp mới sẽ thất bại trong vòng 6 tháng.
While it is true that almost all businesses fail within the first five years, that does not mean that the entrepreneurs who run them will never succeed.
Mặc dù đúng là hầu như toàn bộ công ty khởi nghiệp đều thất bại trong 5 năm tiên phong, song điều đó ko có nghĩa là những cá nhân đằng sau chúng sẽ ko có khi nào gặt hái thành công.
While more than 4,000 ICO projects have managed to raise a combined total of around $12 billion during all the time- a majority of them fail within four months of their token sales, a new study suggests.
Trong khi hơn 4.000 dự án ICO đã gây vốn thành công tổng cộng khoảng 12 tỷ USD cho đến nay- hầu hết kể từ tháng 1 năm 2017- phần lớn trong số đó thất bại trong vòng bốn tháng kể từ khi mở bán token, một nghiên cứu mới cho thấy.
they turn into a statistic, joining the 80 per cent of businesses that fail within their first 18 months.
tham gia vào 80 phần trăm của các doanh nghiệp thất bại trong 18 tháng đầu tiên của họ.
however most of them fail within a couple of years of their launch.
đa số họ thất bại trong vòng hai năm sau khi ra mắt.
joining the 80 percent of businesses that fail within their first 18 months.
tham gia vào 80 phần trăm của các doanh nghiệp thất bại trong 18 tháng đầu tiên của họ.
conducted by the Small Business Administration(SBA), one of the reasons 22% of start-ups fail within the first five years of launching is due to poor management.[1].
một trong những lý do 22% các công ty khởi nghiệp thất bại trong vòng năm năm đầu từ khi thành lập là vì quản lý kém.[ 1].
have developed a model that can predict with 80% accuracy whether a new business will fail within six months.
độ chính xác 80% liệu rằng một doanh nghiệp mới sẽ thất bại trong vòng 6 tháng.
have developed a model that can predict with 80% accuracy whether a new business will fail within six months.
độ chính xác 80% liệu rằng một doanh nghiệp mới sẽ thất bại trong vòng 6 tháng.
Results: 93, Time: 0.0413

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese