KNOW BECAUSE in Vietnamese translation

[nəʊ bi'kɒz]
[nəʊ bi'kɒz]
biết vì
know because
tell because
unknown as
hiểu vì
to understand because
know because
know because

Examples of using Know because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I know because we are in the same category.
Ta hiểu mà, vì chúng ta đều giống nhau í mà..
I know because I have been watching you from the start.
Em biết rõ vì mình theo dõi từ đầu.
I know because I was one of those people too.
Tôi biết, bởi tôi cũng là một trong những người đó.
I know because I picked up both at the same time.
Tôi biết bởi vì tôi đã làm cả hai cùng một lúc.
I know because I feel it.
Em biết bởi em cảm thấy nó.
You know because of the pained look on the face that it's tango.
Anh biết đấy bởi cái nhìn đau đớn trên khuôn mặt đó là tango.
I know because that is my business.
Tôi biết rõ vì đó là nghề của tôi.
I know because that is my job.
Tôi biết rõ vì đó là nghề của tôi.
I know because I count every day, and some days I count every hour.
Tôi nhớ, vì tôi đếm từng giờ, từng ngày.
I know because we lived next to that house.
Tôi biết rõ vì tôi ở ngay cạnh nhà bạn ấy".
You know because I told you.
Cậu biết, bởi vì tôi đã nói với cậu.”.
We would never know because it's stealthy.
Ta không thể biết được vì nó rất bí mật.
You know because I tell you.'”.
Cậu biết, bởi vì tôi đã nói với cậu.”.
I know because I looked at a lot of them.
Tôi biết mà, vì tôi đã xem nhiều lắm rồi.
I know because I am counting the hours.
Tôi biết, bởi vì tôi đã đếm thời gian.
I know because my boyfriend cheated on me with your sister.
Tôi biết vì bạn trai tôi lừa dối tôi, đến với em gái anh.
You only know because I told you what I saw on that beach.
Ông cũng biết rõ vì tôi đã nói cho ông.
You know because, because he's a hippie.
Em biết đấy, bởi vì thằng nhóc đó là một hippie.
We know because we have seen it happening in a lot of different places.
Ta biết bởi đã chứng kiến nó xảy ra tại rất nhiều nơi.
I know because of the thrill.
Cháu biết nhờ vào sự rung động.
Results: 277, Time: 0.0458

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese