KNOW ABOUT in Vietnamese translation

[nəʊ ə'baʊt]
[nəʊ ə'baʊt]
biết về
know about
aware of
learn about
find out about
hear about
hiểu về
out about
understand about
know about
understanding of
learn about
sense of
aware of
knowledge about
reading about
out regarding

Examples of using Know about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They know about the nuclear material.
Chúng có biết về chuyện nguyên liệu hạt nhân.
Could her friend know about last night?
Chẳng lẽ cô ta biết chuyện tối qua sao?
And the more people know about you, certain things change.
Càng nhiều người biết về nó, càng có nhiều thứ có thể thay đổi.
Does your mom and dad know about Tony?
Cha mẹ cháu có biết về Tony không?
What should you know about the property….
Vậy bạn đã biết gì về sản….
My parents know about this and they are very worried.
Bố mẹ tôi không biết về điều này, tôi sợ họ lo lắng.
Most folks know about the bank.
Nhiều người đã biết đến Ngân hàng.
You know about Harriet, right?
có biết về Harriet, đúng không?
You know about werewolves?
Bạn có biết về người sói?
Now that you know about the application.
Như vậy bạn đã biết đến ứng dụng.
Know about the sample.
Most of us know about the bank.
Nhiều người đã biết đến Ngân hàng.
I know about as much as you.
Tôi biết về họ cũng y như cô thôi.
He should know about the deaths.
Họ phải nhớ về những cái chết.
You know about neo-nazis in Ukraine.
Ông có biết về phát xít mới ở Ukraine.
I know about what your father did.
Tôi biết việc bố cô đã làm.
How many people know about your service?
Bao nhiêu người đã biết đến dịch vụ của bạn?
You know about Japan.
Bạn biết những gì về Nhật Bản.
How come you know about the box?".
Làm sao ông biết được về cái hộp đó?".
Now you know about your twelve gifts of birth.
Ngay lúc này bạn biết khoảng 12 món quà sinh nhật của bạn.
Results: 8169, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese