IDEAS in Vietnamese translation

[ai'diəz]
[ai'diəz]
ý tưởng
idea
concept
thought
notion
ý kiến
opinion
comments
idea
suggestions
recommendations
feedback
sentiment
ý niệm
idea
notion
concept
conceptual
thoughts
inkling
ý nghĩ
thought
in mind
idea

Examples of using Ideas in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have you got any ideas for our garden?
Vậy bạn đã có được những ý tưởng hay cho sân vườn nhà mình chưa?
If you did have great ideas, what might they be?
Nếu bạn chỉ có nhiều ý tưởng hay, thì có gì?
Share Your Ideas in Other Ways.
Chia sẻ suy nghĩ của bạn theo cách khác.
It precludes an ability, therefore, to contact ideas.
Do đó, nó cản trở khả năng tiếp xúc với các ý tưởng.
They keep everyone in the industry focused on new ideas.
Họ giữ cho mọi người trong ngành tập trung vào ý tưởng mới.
I am an ideas man.
Mình là con người của ý tưởng.
You deal with people and their ideas.
Họ làm việc với con người và với các ý tưởng.
They listen to others and elicit their ideas.
Họ lắng nghe những người khác và gợi ý những ý tưởng của họ.
Twenty-five years later, empires have been built utilizing these ideas.
Hai mươi lăm năm sau, nhiều đế chế đã được dựng lên từ những ý tưởng này.
interested in ideas.
It's okay if you have some funny ideas.
Đây là những ý tưởng vui nhộn khi bạn có những ý tưởng hay.
Well for starters you can try these 5 ideas!
Chưa có vốn trong tay, bạn có thể thử Startup từ 5 ý tưởng này!
Com he is interested in Brandenburg's ideas.
Com rằng ông quan tâm đến ý tưởng của Brandenburg.
Submit your proposal ideas this week!
Tuần này các bạn post idea lên nhé!
The next step will be to start testing these ideas.
Bước tiếp theo là thử nghiệm các idea đó.
There is nothing wrong with borrowing an author's ideas.
Chẳng có gì sai khi bạn mượn idea của blog đối thủ.
Hutton himself never witnessed the legacy left by his ideas.
Hutton không bao giờ tận mắt thấy được di sản từ ý tưởng của mình.
He is extremely creative with great ideas.”.
Ông ấy là một HLV giỏi với những ý tưởng hay”.
This infographic can help give you some ideas.
Có thể infographic này sẽ giúp bạn có được vài ý tưởng hay.
The next step is testing out these key ideas.
Bước tiếp theo là thử nghiệm các idea đó.
Results: 36771, Time: 0.0872

Top dictionary queries

English - Vietnamese