IF WE LEARN in Vietnamese translation

[if wiː l3ːn]
[if wiː l3ːn]
nếu chúng ta học
if we learn
if we train
nếu chúng ta biết
if we know
if we learn
nếu chúng ta học hỏi
if we learn
nếu chúng tôi tìm hiểu
if we learn
nếu chúng ta học biết cách

Examples of using If we learn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If we learn to preserve, persist and to gain experience more than others,
Nếu chúng ta học được cách kiên trì, bền bỉ
If we learn to live this way within the family,
Nếu chúng ta học cách sống
This can only happen if we learn to open our inward eye and let consciousness blossom.
Việc nầy chỉ có thể xảy ra khi chúng ta tập mở rộng mắt nhìn vào nội tâm và để cho tâm thức nở hoa.
If we learn anything from the history of economic development, it is that culture makes all the difference.
Nếu chúng ta học được bất kỳ điều gì từ lịch sử phát triển kinh tế thì đó chính là văn hóa tạo ra sự khác biệt.
If we learn to employ this skill again
Nhưng nếu chúng ta học lại kỹ năng này
If we learn to live this way within the family,
Nếu chúng ta học biết cách sống
If we learn from our mistakes, why are we always so afraid to make a mistake?
Nếu ta học hỏi từ lỗi lầm của mình, tại sao ta lại luôn sợ mắc lỗi?
And if we learn and understand what works and doesn't work
Nếu ta học và hiểu cái gì làm việc
The answer is yes- if we learn how to leverage disappointment so we get something out of it rather than only suffering through it.
Câu trả lời là có- if chúng ta học cách tận dụng sự thất vọng để chúng ta có được thứ gì đó từ nó thay vì chỉ chịu đựng nó.
If we learn to live like this in the family,
Nếu chúng ta học tập sống như thế trong gia đình,
If we learn what causes the disease, then we can
Nếu chúng ta tìm hiểu nguyên nhân gây bệnh,
If we learn that we have collected the personal information of a child under the age of 13, Trend Micro will promptly delete such information.
Nếu biết rằng chúng tôi đã thu thập thông tin cá nhân của trẻ dưới 13 tuổi, Trend Micro sẽ nhanh chóng xóa thông tin đó.
If we learn to live thus in the family,
Nếu chúng ta học tập sống như thế trong gia đình,
But if we learn how to tune the instrument
Nhưng nếu chúng ta học được cách lên đây
If we learn to experience the cittas of the present moment, we will gradually be able to see realities more clearly.
Nếu học cách kinh nghiệm các tâm thuộc sát na hiện tại như vậy, dần dần chúng ta sẽ thấy được thực tại một cách rõ rệt hơn.
If we learn to tackle our destructive emotions,
Nếu chúng ta được học cách đối trị các phiền não của mình,
If we learn about the homeland and culture of those from a foreign background, we may find
Nếu tìm hiểu về quê hương và văn hóa của những người nước ngoài,
Ultimately, if we learn to treat ourselves right we can be more responsive to others' needs.
Cuối cùng, nếu chúng ta học cách đối xử đúng với bản thân, chúng ta có thể đáp ứng nhiều hơn nhu cầu của người khác.
First of all, I believe that if we learn our way this will take a long time because we had to separate the two learning process.
Trước hết, tôi tin rằng nếu chúng ta học tập theo cách này chúng ta sẽ mất nhiều thời gian vì chúng ta buộc phải tách biệt hai quá trình học tập..
If we learn that a vendor does not adhere to our policy we will take appropriate action.".
Nếu chúng tôi biết rằng nhà cung cấp không tuân thủ chính sách của chúng tôi, chúng tôi sẽ có những hành động thích hợp.”.
Results: 129, Time: 0.0487

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese