IMMIGRATION PROGRAMS in Vietnamese translation

[ˌimi'greiʃn 'prəʊgræmz]
[ˌimi'greiʃn 'prəʊgræmz]
các chương trình nhập cư
immigration programs
các chương trình di dân
chương trình di trú
immigration program
the migration program
immigration programme

Examples of using Immigration programs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Canada's Minister of Immigration Ahmed Hussen was quoted as saying“Economic immigration programs managed by the Express Entry system attract highly talented and skilled immigrants that businesses need to help grow and strengthen the economy.
Bộ trưởng Nhập cư Canada Ahmed Hussen cho biết“ Các chương trình nhập cư kinh tế do hệ thống Express Entry quản lý thu hút những người nhập cưtrình độ và tay nghề cao.
To be eligible for Canada's investor immigration programs, individuals must have a net worth in the millions of dollars
Để đủ điều kiện tham gia các chương trình nhập cư của nhà đầu tư Canada, các cá nhân
Sixty percent of this growth will come through Canada's economic immigration programs, Hussen said, singling out the vital roles
Của sự tăng trưởng này sẽ có được thông qua các chương trình nhập cư kinh tế của Canada,
Canada's three-year plan also calls for increases under its family and refugee and protected person immigration programs, which combined account for around 40 per cent of Canada's overall immigration targets over the next three years.
Kế hoạch 3 năm của Canada kêu gọi gia tăng các chương trình nhập cư của gia đình và người phụ thuộc vào thường trú nhân chiếm khoảng 40% so với các mục tiêu nhập cư chung của Canada trong 3 năm tới đây.
Plenty of other countries that have these immigration programs don't have so many strings attached," said Eric Orenstein, an attorney at Rosenberg& Estis,
Nhiều nước khác có các chương trình nhập cư này không có quá nhiều dây đính kèm” tại Rosenberg& Estis,
Quebec administers its own immigration programs with selection criteria that are distinct and more predictable from those of federal and other provincial immigration programs.
Tỉnh Québec quản lý các chương trình nhập cư của riêng mình với các tiêu chí lựa chọn khác biệt và có thể dự đoán được từ các chương trình nhập cư của liên bang và các tỉnh khác.
Communities with a population of less than 50,000 that are situated over 75 km from a metropolis will be able to work with IRCC to design immigration programs that support their needs.
Các cộng đồng có dân số dưới 50.000 người nằm cách đô thị hơn 75 km sẽ có thể hợp tác với IRCC để thiết kế các chương trình nhập cư hỗ trợ nhu cầu của họ.
The Province of Quebec administers its own immigration programs with selection criteria that are distinct and more predictable from those of federal and other provincial immigration programs.
Tỉnh Québec quản lý các chương trình nhập cư của riêng mình với các tiêu chí lựa chọn khác biệt và có thể dự đoán được từ các chương trình nhập cư của liên bang và các tỉnh khác.
Uniform screening standards for all immigration programs government-wide, as developed by DHS in conjunction with the Director of National Intelligence
Tiêu chuẩn sàng lọc đồng nhất cho tất cả các chương trình nhập cư xuyên suốt chính quyền,
Canada's plan to increase admissions through economic immigration programs by 60 percent is also expected to help balance the costs of the multi-year immigration levels plan by addressing labour shortages and supporting economic development.
Kế hoạch tăng mức nhập cư thông qua chương trình nhập cư kinh tế lên tới 60% cũng sẽ giúp cân bằng chi phí của kế hoạch nhập cư nhiều năm bằng cách giải quyết tình trạng thiếu lao động và hỗ trợ phát triển kinh tế.
If you are an entrepreneur or a business manager and want to settle in Canada, the Business/Investor Immigration Programs can be an important fast-track Canadian immigration alternative for you.
Nếu bạn là một người kinh doanh hoặc người quản lý tìm cách di sang Canada, Chương trình nhập cư kinh doanh/ nhà đầu tư có thể là một lựa chọn nhập cư theo dõi nhanh chóng quan trọng của Canada cho bạn.
If you are a business person or manager looking to immigrate to Canada, the Business/Investor Immigration Programs may be an important fast-track Canadian immigration option for you.
Nếu bạn là một người kinh doanh hoặc người quản lý tìm cách di cư sang Canada, Chương trình nhập cư kinh doanh/ nhà đầu tư có thể là một lựa chọn nhập cư theo dõi nhanh chóng quan trọng của Canada cho bạn.
Canada's plan to increase admissions through economic immigration programs by 60 per cent is also expected to help balance the costs of the multi-year immigration levels plan by addressing labour shortages and supporting economic development.
Kế hoạch tăng mức nhập cư thông qua chương trình nhập cư kinh tế lên tới 60% cũng sẽ giúp cân bằng chi phí của kế hoạch nhập cư nhiều năm bằng cách giải quyết tình trạng thiếu lao động và hỗ trợ phát triển kinh tế.
The lawmakers were describing how certain immigration programs operate, including one to give safe haven in the United States to people from countries suffering from natural disasters or civil strife.
Các nhà lập pháp đã đưa ra cách tổ chức một số chương trình nhập cư, bao gồm một chương trình cung cấp nơi trú ẩn an toàn tại Hoa Kỳ cho người dân từ các quốc gia bị thiên tai hoặc xung đột dân sự.
Anyone who would like to be considered by the BC PNP through these economic immigration programs must first register through the Skills Immigration Registration System(SIRS).
Bất kỳ ứng viên nào muốn được BC PNP xem xét thông qua các chương trình nhập cư kinh tế này trước tiên phải đăng ký thông qua Hệ thống đăng ký nhập cư kỹ năng( SIRS).
There are currently more than 60 different federal and provincial immigration programs under which an applicant may qualify
Hiện nay có hơn 60 chương trình nhập cư liên bang và tỉnh bang khác nhau,
There are currently more than 60 different federal and provincial immigration programs under which an applicant may qualify
Hiện nay có hơn 60 chương trình nhập cư liên bang và tỉnh bang khác nhau,
Given Canada's higher admissions targets for 2019 and 2020 for the three economic immigration programs managed by the Express Entry system, it is expected that a new record will be set this year.
Với các mục tiêu cao hơn để thu hút thêm người nhập cư vào Canada trong năm 2019 và 2020 cho 3 chương trình nhập cư kinh tế do hệ thống Express Entry quản lý, dự kiến một kỷ lục mới sẽ được lập ra trong năm nay.
All provinces of Canada have their own immigration programs, called Provincial Nominee Programs(PNP),
Tất cả các tỉnh của Canada đều có những chương trình nhập cư riêng, được gọi
Starting January 1st, skilled workers who want to apply to Canada's key economic immigration programs are able to create an online profile and express their interest in coming to Canada permanently.
Bắt đầu từ ngày 1- 1- 2015, những ứng viên có tay nghề mong muốn nộp hồ sơ ứng tuyển cho các chương trình nhập cư kinh tế trọng điểm của Canada nói trên có thể thiết lập một hồ sơ trực tuyến và thể hiện mong muốn được định lâu dài tại Canada.
Results: 146, Time: 0.039

Immigration programs in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese