INCLINATION in Vietnamese translation

[ˌinkli'neiʃn]
[ˌinkli'neiʃn]
độ nghiêng
tilt
inclination
degrees inclined
obliquity
the angle
slant
the slope
inclinometer
khuynh hướng
tendency
predisposition
trend
inclinations
tend
bias
propensity
leanings
inclined
proclivities
nghiêng
tilt
inclination
skew
sideways
italic
side
favor
the leaning
oblique
leaning
xu hướng
trend
tendency
tend
propensity
bias
inclination
inclined
thiên hướng
penchant
inclination
vocation
propensity
bias
disposition
leanings
predilection
inclined
độ dốc
slope
gradient
steepness
pitch
inclination
the gradeability
angle
steep grade

Examples of using Inclination in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As with most major cities, Nashville has other options for travelers who don't have the time or the inclination to take the bus.
Giống như hầu hết các thành phố lớn, Nashville có các lựa chọn khác cho những du khách không có thời gian hoặc thiên hướng đi xe buýt.
for which he seems to have had little inclination.
dường như anh có chút thiên hướng.
Essentially, you're making the water go against its natural inclination, to force the comaninents out of a water supply.
Về cơ bản, bạn làm cho nước đi ngược lại hướng tự nhiên của nó, để buộc các chất ô nhiễm ra khỏi nguồn nước.
We encourage our boys to fight that inclination and, instead, think how they can solve a problem on their own".
Chúng tôi khuyến khích học sinh của mình phải đấu tranh với xu hướng đó và phải nghĩ rằng mình có thể tự giải quyết vấn đề".
At the beginning, I was a bit worried that the strong religious inclination of Filipinos would be an obstacle to the gospel.
Lúc đầu, tôi hơi lo lắng rằng các khuynh hướng tôn giáo mạnh mẽ của Philippines sẽ là một trở ngại cho công việc Tin Lành.
They can also be used to measure seismic activity, inclination, machine vibration, dynamic distance
Chúng cũng được dùng để đo đạc các hoạt động địa chấn, độ nghiêng, độ rung của máy,
My first inclination is to assume that the North Korean missile was not very accurate.
Ý nghĩ đầu tiên của tôi là tên lửa của Triều Tiên không chính xác lắm.
The desire or inclination to be happy and to avoid suffering knows no boundaries.
Sự mong mỏi hay xu hướng đến hạnh phúc và tránh đau khổ không hề có giới hạn.
Resist your natural inclination to say yes just because it makes you feel comfortable.
Chống lại thiên hướng tự nhiên của bạn để nói có chỉ vì nó làm bạn cảm thấy thoải mái.
They're sceptical also of the government's increasing inclination towards hi-tech investments even when basic investor requirements haven't been entirely met.
Họ còn hoài nghi về khuynh hướng ngày càng tăng của chính phủ đối với đầu tư vào mảng công nghệ cao ngay cả khi những yêu cầu cơ bản vẫn chưa được hoàn toàn đáp ứng.
My first inclination, as always, was to get away:“when in trouble
Điều đầu tiên tôi muốn làm, như mọi khi,
It's no wonder people have little inclination to contribute to the online comment sites.
Chẳng có gì phải ngạc nhiên khi mà người ta ít có xu hướng nghiêng về việc đóng góp cho các site bình luận trực tuyến.
your first inclination is to protect your children.
trước tiên mình nghiêng theo hướng bảo vệ các con.
and I have no inclination to do so….”.
tôi không có ý làm như vậy.".
Today“Bock haben” is a common way of expressing your inclination or disinclination for doing something.
Ngày nay,” Bock haben” là một cách phổ biến để thể hiện sự nghiêng nghiêng của bạn hoặc không thích hợp để làm điều gì đó.
than a logical assumption, given that the US has shown no inclination to lead.
Hoa Kỳ đã không cho thấy thiên hướng muốn lãnh đạo.
and I have no inclination to do so.".
tôi không có ý làm như vậy.".
Obama put Ukraine in the same category as the South China Sea, and he has shown no inclination of involving the U.S. military in that crisis.
Obama đã xếp Ukraine vào cùng một phạm trù với biển Đông và cho đến nay ông không tỏ ra muốn quân đội Mỹ dính líu vào cuộc khủng hoảng đó.
A child in the midst of a sensitive period will show an especially strong interest or inclination toward certain activities or lessons.
Một đứa trẻ rơi vào thời kỳ nhạy cảm sẽ thể hiện sự thích thú mãnh liệt hoặc thiên về một hoạt động hay bài học nào đó.
be aware that boys struggle with the same natural inclination.
các chàng trai đấu tranh với thiên hướng tương tự.
Results: 516, Time: 0.0962

Top dictionary queries

English - Vietnamese