INDUSTRY in Vietnamese translation

['indəstri]
['indəstri]
ngành công nghiệp
industry
industrial sector
ngành
industry
sector
branch
major
profession
discipline
nghiệp
career
industry
karma
business
industrial
professional
kamma
karmic
graduate
corporate
công
public
work
company
successful
civil
job
success
industrial
industry
technology

Examples of using Industry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you have been involved the Internet marketing industry for more than a minute then you probably know who Neil Patel is.
Nếu bạn đã tham gia vào ngành tiếp thị Internet trong hơn một phút thì bạn có thể biết Neil Patel là ai.
The homes have an average cost of$ 820,000 within the city, whose main businesses include the travel industry, I.T. And funding-related arrangements.
Nhà có giá trung bình$ 820.000 bên trong thành phố, mà các ngành công nghiệp chủ yếu bao gồm du lịch, CNTT và các dịch vụ tài chính.
Being the second largest film industry in the world, Bollywood produces over a thousand films every year.
Được đánh giá là một trong những ngành công nghiệp điện ảnh lớn nhất thế giới, Bollywood sản xuất hơn 1.000 phim mỗi năm.
Create an industry linked group that your target market will get attracted to, and use it to build relations.
Hãy tạo ra nhóm liên quan tới ngành mà thị trường mục tiêu của bạn đang hướng tới, và sử dụng nó để xây dựng mối quan hệ và tin cậy.
as well as industry, cheaper alternatives such as deionized water are preferred over distilled water.
cũng như trong công nghiệp, các lựa chọn thay thế rẻ hơn như nước khử ion được ưa chuộng hơn đối với nước cất.
They solicited waste from the public as well as local Japanese industry and business, collecting 2,700 kilograms of bronze, 30.3 kilograms of gold
Họ đã thu gom từ công chúng cũng như từ ngành công nghiệp và kinh doanh của Nhật Bản được 2.700 kg đồng,
Industry publication AgronoMag had ranked him as the second-wealthiest farmer in the world in 2017.
Ấn phẩm về công nghiệp AgronoMag từng xếp ông này là nông dân giàu thứ 2 thế giới năm 2017.
Modern science, along with industry and government, is leading man further and further away from nature.
Khoa học hiện đại, cùng với những ngành công nghiệp và chính phủ đang dẫn dắt loài người đi xa, đi rất xa, xa rời khỏi thiên nhiên.
The flight ban is already hitting the Georgia's tourism industry and Black Sea resorts where thousands of Russians flock annually.
Lệnh cấm các chuyến bay đã gây ảnh hưởng tới ngành du lịch Gruzia và các khu nghỉ dưỡng Biển Đen nơi hàng nghìn người Nga thường lui tới hàng năm.
The University of Sunderland has strong links with industry and business, and works closely with some of the world's leading companies.
The University of Sunderland, Anh có sự liên kết chặt chẽ với các ngành công nghiệp và kinh doanh, có mối quan hệ mật thiết với các công ty hàng đầu thế giới.
We have had several strong industry interest and have had several requests to open-source the capability we are considering”.
Chúng tôi đã có sự quan tâm mạnh mẽ từ ngành công nghiệp và đã có một số yêu cầu về nguồn mở cho khả năng mà chúng tôi đang cân nhắc.”.
The savvy industry veteran usually knows more than a new market researcher can find out.
Những“ lão làng” kỳ cựu trong công nghiệp luôn hiểu biết nhiều hơn một nhà nghiên cứu thị trường mới toanh.
Many are offers that the defense industry thinks the Saudis will be interested in someday.”.
Nhiều thứ trong số đó là những lời chào mời từ ngành công nghiệp quốc phòng vì họ nghĩ người Saudi có thể có hứng thú".
If you love the travel industry- hotels, you can consider Singapore.
Nếu bạn yêu thích những ngành Dịch vụ lữ hành- khách sạn, bạn có thể chọn lựa Singapore.
Industry reports, moreover, point to growing demand for such cars in the short and medium term.
Hơn nữa, các báo cáo về công nghiệp, chỉ ra nhu cầu ngày càng tăng đối với những ô tô như vậy trong ngắn và trung hạn.
In a global perspective the most important meeting place for the offshore lifting and material handling industry.
Trong quan điểm toàn cầu, nơi gặp gỡ quan trọng nhất đối với ngành công nghiệp dỡ và xử lý vật liệu ngoài khơi.
Talk effectively demonstrating your knowledge of the industry and/or the company, do not interrupt the interviewer and criticize former employers.
Nói chuyện một cách hiệu quả thể hiện kiến thức của bạn về công nghiệp và/ hoặc các công ty, đừng ngắt lời người phỏng vấn và chỉ trích sử dụng lao động cũ.
Educate the industry about the halal dietary law and manufacturing procedures;
Giáo dục luật cho các ngành công nghiệp về chế độ ăn uống Halal và quy trình sản xuất;
In the highly competitive online gambling industry, where online casinos come
Trong nghành công nghiệp cờ bạc trực tuyến cạnh tranh khốc liệt,
If the development would benefit another research field, rather than industry, then look to the funding agencies of that field.
Nếu phát triển có lợi cho một lĩnh vực nghiên cứu nhiều hơn là cho công nghiệp, thì hãy tìm đến cơ quan cấp vốn của lĩnh vực đó.
Results: 93965, Time: 0.0665

Top dictionary queries

English - Vietnamese