INSECTS in Vietnamese translation

['insekts]
['insekts]
côn trùng
insect
pest
bug
bọ
bugs
beetle
bedbugs
insects
beacons
flea
mites
of thrips
tick

Examples of using Insects in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Is it Time to Start Eating Insects?
Giờ đang là thời điểm cho côn trùng ăn?
Militaris is a parasitic fungus on insects and larvae of insects..
Militaris là một loài nấm ký sinh trên côn trùng và ấu trùng.
Before long, the flames will burn away all of Kariya's insects.
Không lâu sau, ngọn lửa sẽ thiêu rụi sạch lũ trùng của Kariya.
These are blood-eating insects.
Chúng là ký sinh trùng ăn máu.
You said they were insects.
Cô ấy nói rằng họ là những con bọ.
Increase the ability to resist insects.
Tăng khả năng chống chịu với các côn trùng.
They are blood-fed insects.
Chúng là ký sinh trùng ăn máu.
Permethrin also has a well-defined repellent effect on insects.
Permethrin cũng có tác dụng răn đe rõ rệt đối với côn trùng.
Must Have Tools for Studying Live Insects.
Dụng cụ cần có để nghiên cứu về côn trùng sống.
Find and eliminate ways to penetrate insects into housing.
Tìm và loại bỏ các cách xâm nhập của côn trùng trong nhà ở.
Ways to Keep Spiders and Insects Out of Your House.
Cách để đuổi nhanh nhện và côn trùng ra khỏi nhà của bạn.
General characteristics of boric acid and its effect on insects.
Đặc tính chung của axit boric và tác động của nó đối với côn trùng.
In addition to utilizing insects in battle, the Aburame clan also studies insects..
Ngoài sử dụng bọ trong chiến đấu, tộc Aburame còn tiến hành nghiên cứu chuyên sâu về côn trùng học.
To emphasize this outgroup status, all stick insects not included in Timema are sometimes described as"Euphasmatodea.".
Để nhấn mạnh sự khác biệt này, tất cả bọ que nằm ngoài Timema đôi khi được mô tả bằng thuật ngữ" Euphasmatodea.".
Stick and leaf insects(Phasmatodea)- There are about 2,500 species of stick and leaf insects alive today.
Bọ lá và bọ que( Phasmatodea)- Hiện nay có khoảng 2.500 loài bọ lá và bọ que đang sống.
pets, after the disasters that were the hamster, the stick insects and Larry the goldfish.
vật nuôi gì nữa sau thảm họa hamster, bọ que và cá vàng.
pets, after the disasters that were the hamster, the stick insects, and Randolph the goldfish.
vật nuôi gì nữa sau thảm họa hamster, bọ que và cá vàng.
The stick insect is so unique that scientists have given it its own genus and do not yet know its relationship to other stick and leaf insects.
Những đặc điểm cơ thể chúng độc đáo đến nỗi các nhà khoa học không biết mối quan hệ của chúng với các loài bọ que và bọ lá khác.
This way our Lorises will still be able to enjoy their favorite food while stick insects are hibernating.
Dựa trên phương pháp này, cu li của chúng tôi vẫn có thể được thưởng thức món ăn yêu thích của chúng khi mà bọ que còn đang ngủ đông.
Its composition includes pyrethroid fenvalerate, which has a contact-intestinal effect on insects, and also known in the fight against insects- boric acid.
Thành phần của nó bao gồm pyrethroid fenvalates, có tác dụng tiếp xúc với ruột đối với côn trùng, cũng như một tác nhân được biết đến trong cuộc chiến chống côn trùng- axit boric.
Results: 7666, Time: 0.0605

Top dictionary queries

English - Vietnamese