INSTEAD OF PLAYING in Vietnamese translation

[in'sted ɒv 'pleiiŋ]
[in'sted ɒv 'pleiiŋ]
thay vì chơi
instead of playing
thay vì lại đóng

Examples of using Instead of playing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead of playing politics with the future of our country, the Scottish government
Thay vì chơi trò chơi chính trị với tương lai của đất nước,
Instead of playing an evening game of charade with questions like:“Did something happen at work yesterday?”,“Did you fight with Joe?”,“Is your Mom feeling well”? and so on, just tell us what's wrong!
Thay vì vờn nhau vào buổi tối với những câu hỏi như:“ Hôm qua có chuyện gì xảy ra tại công ty?”,“ Bạn đã cãi nhau với Joe?”,“ Mẹ vẫn ổn chứ”? và những câu tương tự, bạn chỉ cần nói với chúng tôi bạn gặp vấn đề gì mà thôi!
Instead of playing solo, jump into some real-time gameplay with co-op and player vs. player modes, and battle friends, family, and strangers from around the world.
Thay vì chơi một mình, hãy tham gia vào một số trò chơi thời gian thực với chế độ cộng tác, người chơi đấu với người chơi, chiến đấu với bạn bè, gia đình, người lạ khắp nơi trên thế giới.
I can remember saying to him in an unpleasant tone,"Why don't you come out here and do something instead of playing while I try to figure this mess out!".
Tôi có thể nhớ rõ mình đã nói với ông bằng một giọng khó chịu:“ Sao anh không ra ngoài này và làm một việc gì thay vì đùa giỡn đang khi em phải cố gắng tính cho ra cái mớ hỗn độn này!”.
he would beatbox and imitate the instruments using his voice instead of playing the actual instruments,
bắt chước tiếng nhạc cụ bằng giọng hát thay vì chơi nhạc cụ thật,
he would beatbox and imitate the instruments using his voice instead of playing the actual instruments,
bắt chước tiếng nhạc cụ bằng giọng hát thay vì chơi nhạc cụ thật,
imitate the instruments using his voice instead of playing the actual instruments,
bắt chước tiếng nhạc cụ bằng giọng hát thay vì chơi nhạc cụ thật,
the club began competing at Serie D level. After gaining promotion to Serie D, the club began groundsharing with Juve Stabia another club from the Province of Naples at the Stadio Romeo Menti, instead of playing at their Stadio San Michele in Gragnano.[2].
câu lạc bộ bắt đầu đấu tranh cùng với người hàng xóm Juve Stabia một câu lạc bộ khác từ Tỉnh Naples tại Stadio Romeo Menti, thay vì chơi tại Stadio San Michele của họ ở Gragnano.[ 1].
Instead of playing ball.
Thay vì chơi bóng.
Instead of playing B, play B-flat.
Thay vì chơi B, bạn chơi Bb.
Instead of playing games, we create them!
Thay vì chơi game, hãy tạo ra chúng!
Parents watch TV instead of playing with young children.
Nhiều bậc cha mẹ cho trẻ xem TV thay vì chơi cùng với trẻ.
I think a better idea, instead of playing.
Tôi có hay hơn, thay v chơi.
Playing not to lose, instead of playing to win.
Chơi để không thua, thay vì chơi để thắng.
Instead of playing with fire, he learned to harness it.
Thay vì chơi với lửa, ông đã học để khai thác nó.
But instead of playing with mice, they play with time.
Nhưng thay vì chơi với chuột, chúng chơi đùa với thời gian.
They play with time. But instead of playing with mice.
Nhưng thay vì chơi với chuột, chúng chơi đùa với thời gian.
My dad said to learn a trade instead of playing sports.
Bố mình bảo đừng chơi thể thao mà hãy học lấy một cái nghề nào đó đó.
Which is what you should be doing instead of playing dress-up.
Đó là những gì cậu nên làm thay vì chơi trò thử quần áo.
Instead of playing our instruments regularly, we should play them backwards.
Thay vì chơi như mọi khi, mình sẽ chơi ngược lại.
Results: 1394, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese