INSTINCTS in Vietnamese translation

['instiŋkts]
['instiŋkts]
bản năng
instinct
instinctive
instinctual
visceral
instincts

Examples of using Instincts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Far Cry Instincts is not a direct port of the original, being designed specifically for consoles.
Far Cry Instincts không phải là một bản port chính gốc từ phiên bản đầu tiên, được thiết kế dành riêng cho các hệ console.
This season, street style stars let their animal instincts take over with bold and wild prints.
Mùa này, các ngôi sao phong cách đường phố để Animal Instincts của họ chiếm lĩnh với những bản in táo bạo và hoang dã.
Far Cry Instincts was exclusive to the Xbox
Far Cry Instincts được độc quyền cho Xbox
Clairol Natural Instincts, Matrix and Organic Color Systems are considered to be pregnancy-safe hair dye brands.
Clairol Natural Instincts, Matrix and Organic Color Systems được coi là những nhãn hiệu thuốc nhuộm tóc an toàn cho bà bầu mà bạn có thể thử.
Two more singles for the anime were released on March 22, 2017:"Last Desire" by Maon Kurosaki and"Instincts" by Mizutani.
Hai đĩa đơn khác dành cho anime ra mắt ngày 22 tháng 3 năm 2017:" Last Desire" của Kurosaki Maon và" Instincts" của Mizutani.
Ubisoft announced Far Cry Instincts for the Xbox, GameCube
Ubisoft giới thiệu Far Cry Instincts cho hệ máy Xbox,
Neutering eliminates much of this behavior without affecting a male dog's protective instincts towards his house and family members.
Triệt sản giúp loại bỏ hành vi này mà không ảnh hưởng đến bản năng bảo vệ của chó mèo đực đối với nhà và các thành viên trong gia đình.
A criminal is a person with predatory instincts without sufficient capital to form a corporation.
Tội phạm là một người với bản tính thú dữ nhưng chưa có đủ tiền để thành lập công ty.
Except for that conduct which springs from our basic natural instincts, all conscious behavior is preceded by and arises out of our thoughts.
Ngoại trừ những hành vi cơ bản phát xuất từ bản năng tự nhiên, tất cả các hành vi có ý thức đều đến trước và hình thành từ trong tư tưởng chúng ta.
The best way to find direction is to trust your instincts instead of forcing yourself to do things because you think you“should.”.
Cách tốt nhất để tìm cho mình một hướng đi là tin vào trực giác của bản thân thay vì ép mình phải làm những thứ bạn nghĩ mình“ nên làm”.
A criminal is a person with predatory instincts, but without the funds to become a corporation.
Tội phạm là một người với bản tính thú dữ nhưng chưa có đủ tiền để thành lập công ty.
Your instincts tell you that when you're cold, you should eat something warm.
Khái niệm cơ bản là, nếu tôi cảm thấy lạnh, tôi nên ăn một cái gì đó ấm.
Now these humans will be able to use the energy and instincts of any living creature to resist the Yeerks.
Bây giờ, những người này có thể dùng sức mạnh và những bản năng của bất kỳ sinh vật sống nào để chống lại bọn Yeerks….
It's another fascinating example of how our instincts about selling- ourselves, our company, or our products- can be surprisingly bad.
Chúng ta phải thừa nhận rằng“ bản năng của chúng ta trong việc bán hàng- bản thân chúng ta, công ty hay sản phẩm- đều có thể tệ một cách đáng ngạc nhiên.”.
In the face of injustice our natural instincts spontaneously begin, one by one, to shut the doors of trust and make us judgmental.
Khi đối diện bất công, các bản năng tự nhiên của chúng ta sẽ tự phát đóng sầm cánh cửa tin tưởng, và mở cánh cửa phán xét ra.
And I don't expect his instincts or those challenges to change much.”.
Và tôi không nghĩ sẽ có sự thay đổi về bản năng của ông ấy hoặc những thách thức này”.
Putting his odd talents and infallible fashion instincts to the test, Tommy Hilfiger stepped into the role of watch designer.
Đặt tài năng phi thường và bản năng thời trang không thể sai lầm của mình vào thử nghiệm, Tommy Hilfiger bước vào vai trò của nhà thiết kế đồng hồ.
There's one thingthat I learned from the first day is that you need to learnto trust your instincts, okay? of being a dad.
Đó là ta cần học để tin vàobản năng của mình, được chứ? Có một điều mà tôi học đượctừ ngày đầu làm cha.
Of the Causes That Can Partially Correct These Democratic Instincts.
Về những nguyên nhân khiến cho những bản năng dân chủ đó có thể được chỉnh sửa đôi chút.
Neutering reduces a lot of this behavior without affecting your dog's protective instincts toward home and family.
Triệt sản giúp loại bỏ hành vi này mà không ảnh hưởng đến bản năng bảo vệ của chó mèo đực đối với nhà và các thành viên trong gia đình.
Results: 1560, Time: 0.0439

Top dictionary queries

English - Vietnamese