INTERNS in Vietnamese translation

['int3ːnz]
['int3ːnz]
thực tập sinh
trainee
intern
internship
traineeships
thực tập
internship
practice
intern
exercise
trainee
practicum
practical training
practise
traineeships
interns
tập viên
editor
interns

Examples of using Interns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perera and other interns are learning the ropes from a variety of New York-based start-ups.
Perera và những thực tập sinh khác đang có cơ hội học hỏi các điều cần thiết từ nhiều start- up ở New York.
Interns' goals are generally to gain valuable work experience, in an industry that interests them, while they're still in school,
Mục tiêu chung của thực tập sinh là có được trải nghiệm công việc giá trị trong ngành họ yêu thích,
Vietnam sends the largest group of technical interns to Japan, with the number being recorded at about 127,000 in 2017.
Việt Nam đưa nhiều thực tập viên kỹ thuật qua Nhật Bản nhất, với số lượng được ghi nhận trong năm 2017 vào khoảng 127.000.
One of Carlsson's Ayasdi interns was a Houston native
Một trong những thực tập sinh của Carlsson Lầu Ayasdi là người gốc Houston
Our interns receive a unique opportunity to work with leaders in the green building industry and to contribute to a variety of initiatives.
Các thực tập viên của chúng tôi nhận được cơ hội độc nhất để làm việc với các nhà lãnh đạo trong ngành xây dựng xanh và đóng góp vào nhiều sáng kiến.
Travel makes us interns of the world, because there is always something new to learn on the road.
Du lịch khiến chúng tôi trở thành những thực tập sinh của thế giới, bởi vì luôn có những điều mới mẻ để học hỏi trên đường đi.”.
The Financial Times said a group of 3,000 interns worked in Foxconn's factories.
Financial Times cho biết một nhóm 3.000 thực tập viên làm việc trong các nhà máy của Foxconn.
Today, he continues to play in two bands and interns at Sirius XM radio, doing interviews and some DJing.
Hiện tại, anh ấy vẫn tiếp tục chơi trong 2 ban nhạc và đang thực tập tại đài Sirius XM, làm các cuộc phỏng vấn và thỉnh thoảng chơi DJ.
International- Meet interns and students from all over the world at LTL.
Quốc tế- Gặp gỡ các thực tập sinh và học viên từ khắp nơi trên thế giới tại LTL.
The beauty of a small company is that our interns get in-depth experience in their chosen craft- engineering, marketing, business, etc.
Vẻ đẹp của một công ty nhỏ là các thực tập sinh của chúng tôi có được kinh nghiệm sâu sắc về nghề thủ công- kỹ thuật, tiếp thị, kinh doanh của họ, v. v.
Most judicial interns are responsible for analysis of pending motions, legal writing and research, along with some administrative tasks.
Hầu hết các thực tập viên tư pháp có trách nhiệm phân tích các chuyển động đang chờ, viết và nghiên cứu pháp luật, cùng với một số nhiệm vụ hành chính.
Many employers are looking for interns to help manage their online brands; adding these skills to your resume will help them find you.
Nhiều nhà tuyển dụng đang tìm kiếm thực tập viên giúp họ quản lý thương hiệu trực tuyến của họ; việc thêm vào những kỹ năng này sẽ giúp họ tìm ra bạn.
Thankfully, these Microsoft interns didn't use the company's Songsmith app to make this video either.
Rất may các thực tập viên Microsoft đã không sử dụng ứng dụng Songsmith của công ty để tạo video này.
For nine months he and the other interns were required to have a quiet time from 8:30-9:00 a.m. each day.
Trong 9 tháng ông và những sinh viên khác, phài dành thì giờ cho sự tĩnh nguyện từ 8: 30 cho đến 9: 30 sáng mỗi ngày.
The team's manager challenged the interns to think up a way to integrate A.I. into a widely used tool, used by millions.
Người quản lý của nhóm đã thách thức các thực tập sinh suy nghĩ cách để tích hợp A. I. vào một công cụ được sử dụng rộng rãi bởi triệu người dùng.
If interns' experiences are negative,
Nếu trải nghiệm của thực tập sinh tiêu cực,
Some stores or retail chains also hire store design interns to create the displays from season to season.
Một vài cửa hàng hoặc chuỗi bán lẻ cũng thuê những thực tập sinh thiết kế để tạo ra các trưng bày theo mùa.
Many employers do not want their HR departments spending half their times helping newly arrived interns sort out daily life problems.
Nhiều nhà tuyển dụng không muốn bộ phận Nhân sự của họ dành phân nửa thời gian của mình để giúp các thực tập viên mới đến giải quyết các vấn đề cuộc sống hàng ngày.
You will have knowledgeable senior developers asking interns“I don't understand this part of the codebase.
Sẽ có các lập trình viên cấp cao có kinh nghiệm hỏi các thực tập viên“ Tôi không hiểu phần này của codebase.
professional lives of five surgical interns and their supervisors.
chuyên nghiệp của năm tập phẫu thuật và giám sát viên của họ.
Results: 433, Time: 0.0422

Top dictionary queries

English - Vietnamese