IS ALSO CALLED in Vietnamese translation

[iz 'ɔːlsəʊ kɔːld]
[iz 'ɔːlsəʊ kɔːld]
còn được gọi
is also known as
is also called
also referred
is also referred
otherwise known as
cũng được gọi
is also called
is also referred
is also known
also referred
is also termed
còn có tên gọi là
is also called
cũng có tên là
is also called
was also named
is also known as

Examples of using Is also called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Web cam is also called cam.
Web camera- cũng còn được gọi là web cam.
This day is also called the Day of Wreaths.
Ngày này cũng còn gọi là ngày giết sâu bọ.
This type of editing is also called“structural” editing.
Kiểu bản ghi này cũng còn được gọi là kiểu cấu trúc.
A 3rd degree burn is also called a full-thickness burn.
Bỏng cấp độ 3, còn gọi là bỏng dày toàn bộ.
Linz Airport is also called The Blue Danube Airport.
Sân bay Linz còn có tên gọi khác là sân bay Danube Xanh.
Lamayuru is also called the moon land!
Người ta còn gọi Lào là đất nước Mặt Trăng!
Type 1 SMA is also called Werdnig-Hoffman disease.
SMA type I còn được gọi là bệnh Werdnig- Hoffmann.
It is also called the Socratic paradox.
còn có một tên gọi khác là nghịch lý Sokrates.
The capital city is also called Luxembourg.
Thủ đô của Luxembourg cũng có tên là Luxembourg.
The Pekingese is also called the lion dog.
Chó Bắc Kinh còn có tên là chó sư tử( Lion dog).
The capital is also called Baucau(formerly Vila Salazar).
Thủ phủ của quận cũng tên là Baucau( trước đây gọi Vila Salazar).
It is also called New Year Tree.
cũng còn được gọi là" cây năm mới".
This stage is also called“carcinoma in situ.”.
Giai đoạn này có tên“ carcinoma in situ”.
Meteor Crater is also called Barringer Crater.
Hố thiên thạch Meteor, cũng gọi là hố thiên thạch Barringer.
It is also called cobalamin because it contains the element cobalt.
Nó đ ược gọi là Cobalamin vì trong phần tử có kim loại Coban.
Therefore, this season is also called the flower season.
Nên thời gian này cũng gọi là Mùa Dâng Hoa.
Chanin is also called Titan, and is the youngest player on the team.
Chanin, còn gọi là Titan, là cầu thủ trẻ nhất đội.
His is also called Nick?
Anh ta cũng tên là Nick?
The country is also called Burma.
Miến Ðiện cũng còn được gọi là Myanmar.
Vitamin B2 is also called vitamin G.
Vitamin B2 tôi còn có tên là vitamin G.
Results: 2309, Time: 0.0592

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese