IS BENIGN in Vietnamese translation

[iz bi'nain]
[iz bi'nain]
là vô hại
are harmless
are innocuous
are benign
is innocent

Examples of using Is benign in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
who wasn't involved in the study, said,“Some parents may think snoring in kids is benign or even cute.”.
có thể nghĩ rằng ngáy ở trẻ em là lành tính hoặc thậm chí dễ thương.
Any breast lump or change needs to be checked by your doctor to determine whether it is benign or cancer and whether it might impact your future cancer risk.
Bất kỳ khối u vú hoặc thay đổi cần phải được kiểm tra bởi một chuyên gia y tế để xác định xem nó là lành tính hay ung thư, và liệu nó có thể ảnh hưởng đến nguy cơ ung thư trong tương lai của bạn.
Any breast lump or change needs to be checked by a health care professional to determine if it is benign or malignant(cancer) and if it might affect your future cancer risk.
Bất kỳ khối u vú hoặc thay đổi cần phải được kiểm tra bởi một chuyên gia y tế để xác định xem nó là lành tính hay ung thư, và liệu nó có thể ảnh hưởng đến nguy cơ ung thư trong tương lai của bạn.
whether there is more than one, or whether or not the tumor is benign(although most are)..
không có khối u là lành tính( mặc dù hầu hết).
whether there is more than one, or whether or not the tumour is benign(although most are)..
không có khối u là lành tính( mặc dù hầu hết).
Usually it is benign, but symptoms can appear in dogs when the bacteria concentration is too high and results in a disease called colibacillosis
Thông thường nó lành tính, nhưng các triệu chứng có thể xuất hiện ở chó khi nồng độ vi khuẩn quá cao
The most important aspect of management of pancreatic cysts is the determination of whether a cyst is benign(and usually needs no treatment) or if it is precancerous
Khía cạnh quan trọng nhất của theo dõi u nang tuyến tụy là xác định xem u nang lành tính( và thường không cần điều trị)
Doctor would get some tissues from the tumor found in a lymphoma patient through imaging examinations for biopsy to confirm if the tumor is benign or malignant.
Khi kiểm tra phát hiện có khối u trong cơ thể, bác sỹ sẽ lấy một ít mô của khối u để tiến hành sinh thiết chỉ số khối u, xác định khối u lành tính hay ác tính..
to only paint what is benign and harmless.
chỉ vẽ những gì hiền lành và vô hại.
Second, and this one is specific to the organs from the pig, every pig carries a virus that is benign to the pig, but can be transmitted into humans.
Thứ hai, điều này là nói riêng về cơ quan nội tạng của lợn, mỗi chú lợn đều mang một loại virus lành tính đối với nó, và có thể lây nhiễm sang con người.
arise between businesses from both countries in the process of cooperation and development, but that kind of competition is benign and fundamentally beneficial to common development.
hình thức cạnh tranh này là lành mạnh và về cơ bản có lợi cho sự phát triển chung.
Clinical studies indicate that moderate coffee consumption is benign or mildly beneficial in healthy adults, with continuing research on whether long-term
Các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra rằng tiêu thụ cà phê vừa phải là lành tính hoặc có lợi nhẹ ở người trưởng thành khỏe mạnh,
Clinical studies indicate that moderate coffee consumption is benign or mildly beneficial in healthy adults, with continuing research on whether long-term
Các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra rằng tiêu thụ cà phê vừa phải là lành tính hoặc có lợi nhẹ ở người trưởng thành khỏe mạnh,
It would seem that the change is benign, from the point of view of oncology it is safe,
Có vẻ như sự thay đổi này là lành tính, vì quan điểm về ung thư học,
whether there is more than one, or whether or not the tumour is benign(although most are)..
không có khối u là lành tính( mặc dù hầu hết).
May be benign or cancerous.
Có thể là lành tính hoặc ung thư.
Suspicious" calcifications may be benign but it also can indicate cancer.
Vôi hóa“ đáng ngờ” có thể là lành tính nhưng cũng có thể dự báo ung thư.
It's benign.
Đó là u lành.
They can be benign or malignant.
Chúng có thể là lành tính hay ác tính..
Some kidney tumors can be benign.
Một số khối u thận có thể là lành tính.
Results: 75, Time: 0.0397

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese