BENIGN in Vietnamese translation

[bi'nain]
[bi'nain]
lành tính
benign
non-cancerous
ôn hòa
peaceful
moderate
mild
temperate
dovish
benign
temperance
centrist
moderation
hiền lành
gentle
meek
meekness
benign
gentleness
docile
good-natured
gentrifying
nice dottering
meekly
benign
tốt lành
auspicious
goodness
good news
good deeds
benign
healthy
beneficent
of kindness
auspiciousness
niceness
u lành
benign
tốt tính
good-natured
well calculated

Examples of using Benign in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Happily, it was benign but I can no longer hear anything because they had to remove my acoustic nerve.".
Đáng mừng là u lành, nhưng tôi mất đi khả năng nghe vì họ buộc phải cắt bỏ dây thần kinh thính giác của tôi”.
But, says Pim, her only child, her mother's benign appearance is deceptive:“She works six days a week.
Nhưng, Pim, người con duy nhất của bà, nói rằng vẻ ngoài hiền lành của mẹ cô gây hiểu lầm:“ Bà làm việc sáu ngày một tuần.
In American history, we remember this when we think of the British Empire's so-called'benign neglect.'.
Trong lịch sử Hoa Kỳ, chúng ta nhớ đến điều này khi nghĩ về Đế Chế Anh-“ benign neglect”( vừa lơ là vừa cảnh giác).
Cale seemed to be frustrated, as Ron approached him with his usual benign smile.
Cale dường như thất vọng, khi Ron tiếp cận anh với nụ cười hiền lành thường ngày.
But the more we watched him, At first we thought he was just a benign eccentric, the more terrifyingly authentic he became.
Càng trở nên đáng sợ hơn. Ban đầu, ta tưởng hắn chỉ là một gã kỳ quặc tốt tính, nhưng càng quan sát thì hắn.
In the first half of 2008, doctors removed a small colon polyp that proved to be benign.
Nửa đầu năm 2008, các bác sĩ đã loại bỏ một polyp ruột kết đã được phát hiện là u lành.
Many people, including some physicians and scientists, still believe the outdated theory that pathogens necessarily become benign after long association with hosts.
Nhiều người, kể cả giới thầy thuốc và khoa học gia, vẫn tin rằng tác nhân gây bệnh trở nên“ hiền lành” hơn sau khi chúng sống chung với kí sinh chủ một thời gian dài.
The more terrifyingly authentic he became. but the more we watched him, At first we thought he was just a benign eccentric.
Càng trở nên đáng sợ hơn. Ban đầu, ta tưởng hắn chỉ là một gã kỳ quặc tốt tính, nhưng càng quan sát thì hắn.
Ron's gaze turned toward Choi Han, and his benign smile suddenly stiffened.
Ánh mắt của Ron hướng về phía Choi Han, và nụ cười hiền lành của anh ta đột nhiên cứng lại.
the more… At first, we thought he was just a benign eccentric, terrifyingly authentic he became.
ta tưởng hắn chỉ là một gã kỳ quặc tốt tính, nhưng càng quan sát thì hắn.
The Dragon's formidable presence would overrule their benign appearance… or is it that these two are the only ones suitable as emissaries?
Sự hiện diện dữ tợn của con rồng sẽ phủ nhận vẻ vô hại của họ… hoặc là hai đứa bé đó là những người duy nhất thích hợp nhận vai trò sứ giả?
They are comprised of requests that seem benign, but they overload the system and crash the web server.
Chúng bao gồm các yêu cầu có vẻ tưởng như vô hại nhưng chúng làm quá tải hệ thống và làm sập máy chủ web.
If I have a benign breast problem, am I more likely to get breast cancer?
Nếu tôi có vấn đề vềlành tính, tôi có nhiều khả năng bị ung thư vú không?
But China will not fulfil this benign destiny unless it undertakes a bewildering array of reforms.
Nhưng Trung Quốc sẽ không hoàn thành số mệnh tốt đẹp này trừ khi nươc này thực hiện một loạt cải cách gây lung túng.
The virus itself was benign and only created to prove that it was possible.
Bản thân virus này tốt và chỉ được tạo ra để chứng minh rằng nó có thể lây lan.
If you are diagnosed with a benign tumor, altering your diet to an anti-cancer regimen is sound medical advice.
Nếu bạn được chẩn đoán với một u lành, thay đổi chế độ ăn uống của bạn thành một chế độ chống ung thư là lời khuyên hữu ích.
The role of Growth Factors In the Development of Benign prostatic Hypertrophy Useful¶æ Clinical Bark Extract¶happy Zeroprost reviews, action, price.
Vai trò của các yếu Tố Tăng trưởng Trong sự phát Triển của U tuyến tiền liệt Phì hữu Ích¶ new york Lâm sàng Chiết xuất từ Vỏ cây¶ hạnh phúc Zeroprost đánh giá hành….
Despite being seen as a benign father figure who remained above politics,
Dù được kính trọng như một vị cha hiền từ đứng trên các phe phái chính trị,
Genuine age spots are benign and don't require treatment,
Đốm tuổi thật sự là vô hại và không cần điều trị,
Collaboration on nontraditional security issues is benign, as Vietnam can work with the United States on them without provoking China.
Hợp tác trong các vấn đề như trên là vô hại, Việt Nam có thể làm việc với Hoa Kỳ mà không chọc giận Trung Quốc.
Results: 1273, Time: 0.089

Top dictionary queries

English - Vietnamese