The way that leads down to destruction is broad and easy.
Những nẻo đường dẫn tới cái chết thì dễ đi và rộng rãi.
Everyone admits the taxing power is broad.
Mọi người đều biết rằng kinh phí thuế bản quyền rất lớn.
The spectrum of our services is broad.
Phạm vi của các dịch vụ của chúng tôi là rất rộng lớn.
The choice is broad and varied and covers the newest releases so much as I can tell.
Việc lựa chọn là rộng và đa dạng và bao gồm hầu hết các phiên bản mới như xa như tôi có thể nói.
White House spokesman Josh Earnest says the U.S. relationship with Berlin is broad and important, but that he could not talk about intelligence matters.
Phát ngôn viên Tòa Bạch Ốc Josh Earnest nói bang giao của Hoa Kỳ với Berlin là rộng rãi và quan trọng, nhưng ông không thể bàn về các vấn đề tình báo.
The field of Animal Science is broad and the program reflects this diversity, with emphasis on Physiology, Nutrition, and Genetics.
Lĩnh vực Khoa học Động vật là rộng và chương trình phản ánh sự đa dạng này, với sự nhấn mạnh về sinh lý, dinh dưỡng và di truyền học.
The vision of time is broad, but when you pass through it, time becomes a narrow door.“.
Khả năng nhìn vượt thời gian là rộng lớn, nhưng khi ta đã xuyên qua nó, thời gian sẽ trở thành cánh cửa hẹp.”.
Kid curiosity is broad and shallow; they ask why at random about everything.
Đứa trẻ tò mò là rộng và nông, họ hỏi tại sao một cách ngẫu nhiên về tất cả mọi thứ.
The term“electrified” is broad; it refers to a number of different technologies.
Thuật ngữ điện khí hóa là rộng rãi; nó đề cập đến một số công nghệ khác nhau.
In the Web Part, the content query is broad, returning all items with the content type of"fruit".
Trong Phần Web, truy vấn nội dung là rất rộng, trả về tất cả các mục có loại nội dung" trái cây".
The vision of time is broad, but when you pass through it, time becomes a narrow door.“.
Người bảo chúng tôi:“ Khả năng nhìn vượt thời gian là rộng lớn, nhưng khi ta đã xuyên qua nó, thời gian sẽ trở thành cánh cửa hẹp.”.
The field of Animal Science is broad and the programme reflects this diversity, with emphasis on Physiology, Nutrition and Genetics.
Lĩnh vực Khoa học Động vật là rộng và chương trình phản ánh sự đa dạng này, với sự nhấn mạnh về sinh lý, dinh dưỡng và di truyền học.
Broad programme with a choice of profile The programme is broad and in the first year, you establish which aspects you wish to accentuate.
Chương trình rộng lớn với lựa chọn hồ sơ cá nhân Chương trình này là rộng lớn và trong năm đầu tiên bạn thiết lập những khía cạnh mà bạn muốn làm nổi bật.
This category is broad, because a device's worth is based on whether or not it is
Loại này là rộng, bởi vì giá trị của một thiết bị được dựa trên
The time window of performing physical activity is broad and can change according to individual differences.
Cửa sổ thời gian để thực hiện hoạt động thể chất là rất rộng và có thể thay đổi tùy theo từng cá nhân khác nhau.
The way is broad that leads to destruction. But like the gospel of Matthew says.
Nhưng như sách Phúc Âm Mátthêu đã nói: Cái lối rộng mở sẽ dẫn đến sự hủy diệt.
He tells us"The vision of time is broad, but when you pass through it, time becomes a narrow door.".
Người bảo chúng tôi:“ Khả năng nhìn vượt thời gian là rộng lớn, nhưng khi ta đã xuyên qua nó, thời gian sẽ trở thành cánh cửa hẹp.”.
The necessary skill level required to operate this camera is broad, perhaps why this is the most popular camera for photography students.
Mức độ kỹ năng cần thiết cần thiết để vận hành máy ảnh này là rộng, có lẽ tại sao đây là máy ảnh phổ biến nhất cho sinh viên nhiếp ảnh.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文