BROAD in Vietnamese translation

[brɔːd]
[brɔːd]
rộng
wide
broad
large
extensive
widely
width
vast
expansive
open
spacious
lớn
large
big
major
great
huge
massive
vast
grand
significant
loud
nhiều
many
much
lot
more
multiple
several
numerous
various
variety
most

Examples of using Broad in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It attracts people with very broad interests.
Nó mang đến người sử dụng những lợi ích vô cùng to lớn.
viewed from this fixed point to a broad…[+].
nhìn từ điểm cố định này đến một rộng…[+].
Hitchhiking teen costly gets a broad in the beam blarney 6.
Quá giang thiếu niên tốn kém được một rộng trong những chùm blarney 6.
Here is Broad.
Còn đây là Ampli.
designed by architect Ming Thomsons, who has broad experience in the design of private schools in the US.
người có nhiều kinh nghiệm trong thiết kế riêng trường học ở Mỹ.
Organizes 100+ chapters into 10 broad sections, with one additional section devoted to board simulation.
Tổ chức hơn 100 chương thành 10 phần, với một phần bổ sung dành cho mô phỏng dạng bảng.
Broad autonomy for Ukraine's regions that would turn the nation into a federation and would be approved by a nationwide referendum.
Quyền tự chủ rộng hơn cho các khu vực của Ukraina để đưa quốc gia này thành một liên bang và sẽ được phê chuẩn bằng cuộc trưng cầu dân ý toàn quốc.
Time to go,” he murmurs, a broad smile on his beautiful face, and his words hold so much promise.
Đến lúc đi rồi," anh thì thầm, nụ cười rộng mở trên gương mặt đẹp đẽ của anh, và ngôn từ của anh chứa đựng bao nhiêu là hứa hẹn.
Marketing Strategies-a broad marketing strategy or“game plan” for attaining your objectives.
Chiến lược Marketing: Một chiến lược marketing toàn diện hay“ kế hoạch trò chơi” để đạt được mục tiêu của mình.
You will find a broad variety of natural breast pills on the market today- all with lavish promises of superb effects.
Bạn sẽ tìm thấy một loạt các thuốc mở rộng vú tự nhiên trên thị trường ngày hôm nay- tất cả với lời hứa hẹn xa hoa của các hiệu ứng tuyệt.
Zuckerberg said that the platform is going through a“broad philosophical shift in how we approach our responsibility as a company.”.
Ông Zuckerberg nói Facebook đang trải qua một“ sự thay đổi về triết lý rộng lớn hơn trong cách thức mà chúng tôi nhìn nhận trách nhiệm của chúng tôi trong tư cách một công ty.”.
Our definition of cancer is a little more broad minded than blaming malfunctioning human DNA as the sole cause of cancer.
Định nghĩa về ung thư của chúng ta là rộng mở hơn là đổ lỗi cho sự suy giảm DNA của con người là nguyên nhân duy nhất gây ra ung thư.
Geodynamics is a broad field which combines observations from many different types of geological study into a broad picture of the dynamics of Earth.
Địa động lực học là một rộng lĩnh vực rộng kết hợp quan sát từ nhiều nhánh khác nhau của địa chất học tạo thành một bức tranh về hoạt động của Trái Đất.
Make sure the broad ends of the chopsticks do not make an“X” as this will make it difficult to pick up food.
Hãy chắc chắn rằng đầu to của đũa không tạo thành chữ" X" vì điều này sẽ khiến bạn khó lấy thức ăn.
Matsuri fall into two broad categories- smaller matsuri in rural areas, usually held in spring
Matsuri được chia thành 2 loại to- matsuri nhỏ ở nông thôn,
The health services program at USI offers a broad generalist option, as well as five career-oriented specialties.
Chương trình dịch vụ y tế tại USI cung cấp một lựa chọn chung chung, cũng như năm đặc sản hướng nghiệp.
The United States probably would have to agree to broad limitations on its own weaponry in order to bring China to the table.
Mỹ có lẽ sẽ phải chấp thuận những giới hạn rộng lớn hơn đối với kho vũ khí của chính mình để kéo Trung Quốc vào bàn đàm phán.
They are part of a broad continuum of disorders that involve difficulties in social and communication skills.
Thêm nữa chúng đều là một phần của các rối loạn liên tục rộng lớn hơn có liên quan đến những khó khăn về các kỹ năng xã hội và giao tiếp.
The broad theme may be that the United States
Chủ đề chung có thể là Mỹ
Radiation” is a broad term that includes any kind of energy that falls on the electromagnetic spectrum.
Bức xạ phóng xạ là một thuật ngữ bao gồm bất kỳ loại năng lượng nào rơi vào phổ điện từ.
Results: 8139, Time: 0.0649

Top dictionary queries

English - Vietnamese