IS DANCING in Vietnamese translation

[iz 'dɑːnsiŋ]
[iz 'dɑːnsiŋ]
đang nhảy múa
are dancing
dancing
là vũ
was vu
are the dance
là nhảy
jumping
is jumping
is dance
is to hop
the leap
đang khiêu vũ
are dancing
đang nhảy nhót
is dancing
bị nhảy
to jump

Examples of using Is dancing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They're dancing. Our Queen is dancing.
Nữ hoàng đang khiêu vũ. Họ đang khiêu vũ.
The air is dancing.
Không khí nhảy múa.
The Ghost is Dancing.
Hồn ma nhảy múa.
The fire is dancing.
Bà hỏa nhảy múa.
The conductor is dancing.
Tài xế nhảy múa.
The world is dancing.
Thế giới nhảy múa.
Your soul is dancing.
Linh hồn cô nhảy múa.
My heart is dancing.
Tim tôi nhảy múa.
Inside the hall everyone is dancing.
Bên trong, mọi người nhảy múa.
This is dancing.
Khiêu vũ là thế này.
This is dancing, Ray.- That's good.
Khiêu vũ là thế này thôi.- Khiêu vũ là thế này.
Sometimes what we think is dancing.
Đôi khi cô nghĩ, giá như Vũ là.
Bootylicious latin babe is dancing and big but shaking.
Bootylicious latin bé là nhảy múa và to nhưng shaking.
His specialty is dancing.
Chuyên môn của cô ấy là nhảy.
The Snow Is Dancing.
Thì tuyết là vũ điệu.
The funny man is dancing without pants.
Người đàn ông vui tính đang nhảy mà không mặc quần.
Life is dancing and we are the dance..
Đời là điệu nhạc, và ta vũ công.
Cinderella is dancing with her prince.
Cinderella khiêu vũ cùng hoàng tử.
Because no one is dancing yet.”.
Nhưng chẳng có ai đang nhảy cả.”.
Candace is dancing with Jeremy.
Candace nhảy cùng Jeremy.
Results: 131, Time: 0.0506

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese