IS PUMPING in Vietnamese translation

[iz 'pʌmpiŋ]
[iz 'pʌmpiŋ]
đang bơm
are pumping
is injecting
được bơm
is pumped
is injected
gets pumped
was inflated
đã bơm
pumped
injected
has injected
have been pumping
là bơm
pump
is pumped
is injection
bơm lên
pump
inflate

Examples of using Is pumping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And America is pumping so much oil that it's now exporting 3 million barrels a day.
Mỹ cũng đang bơm ra rất nhiều dầu mỏ, khiến họ phải xuất khẩu 3 triệu thùng mỗi ngày.
The company also is pumping ethanol into the ground to start a chemical reaction designed to neutralize the chromium.
Công ty cũng bơm chất ethanol vào lòng đất để tạo nên những phản ứng hóa học nhằm trung hòa chất crôm.
The U.S. Federal Reserve is raising interest rates, while the ECB is pumping hundreds of billions of euros stimulus into the economy through quantitative easing.
Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tăng lãi suất, trong khi ECB bơm hàng trăm tỷ euro vào nền kinh tế này thông qua chương trình QE( nới lỏng định lượng).
And America is pumping so much oil that it's now exporting 3 million barrels a day.
Mỹ bơm nhiều dầu đến mức nước này đang phải xuất khẩu 3 triệu thùng/ ngày.
My readers may like to know… why Zorin is pumping seawater into his pipeline… instead of pumping oil out?
Các độc giả muốn biết… tại sao Zorin bơm nước biển vào các đường ống của ông ta… thay vì bơm dầu?
When exercise is pumping oxygen and blood to your heart
Khi bạn luyện tập, khí oxy và máu sẽ được bơm tới trái tim
Now that Persephone's heart is pumping at full power,
Trái tim của Persephone giờ đang được bơm hết công suất,
Her lungs are overwhelmed. Now that Persephone's heart is pumping at full power.
Trái tim của Persephone giờ đang được bơm hết công suất, phổi của cô bé thì quá tải.
Tronfoundation's$TRX is pumping because it will allow people to claim BitTorrent-coin($BTT).
TRX của@ Tronfoundation đang được bơm vì nó sẽ cho mọi người được nhận BitTorrent- coin($ BTT).
Your heart is pumping 50% more blood per minute for your baby.
Bà mẹ: khối lượng máu tăng lên và trái tim được bơm nhiều máu hơn 50% mỗi phút cho em bé.
heart have collapsed and how efficiently your heart is pumping blood.
làm thế nào có hiệu quả bơm máu.
By the fifth day, the tiny heart is pumping blood through the vessels.
Vào ngày thứ năm, trái tim nhỏ xíu bắt đầu bơm máu qua các mạch máu.
While you are asleep, your body doesn't stop working- your heart is pumping blood, your lungs are passing air.
Khi bạn ngủ, cơ thể của bạn cũng không ngừng làm việc, trái tim bạn vẫn bơm máu, phổi bạn vẫn trao đổi không khí.
Yes. instead of pumping oil out. My readers want to know why Zorin is pumping sea water into his pipeline?
Có. tại sao Zorin bơm nước biển vào các đường ống của ông ta… Các độc giả muốn biết… thay vì bơm dầu?
I have almost got the clamp on, but that aorta is pumping strong and it's hard to control.
Tôi sắp kẹp nó, và khó kiểm soát. nhưng động mạch chủ đang bơm mạnh.
China's Alibaba is pumping $15 billion into a global network of research labs aimed at challenging Silicon Valley's dominance in future technology.
Hãng Alibaba của Trung Quốc đang bơm 15 tỉ USD vào mạng lưới phòng thí nghiệm trên toàn thế giới để thách thức sức thống trị trong mảng công nghệ của Thung lũng Silicon ở Mỹ.
The ECB has cut its main interest rate to zero and is pumping 1.74 trillion euros($1.93 trillion) into the banking system by purchasing government
ECB đã cắt giảm lãi suất chủ chốt xuống mức 0% và đang bơm 1.740 tỷ euro( 1.930 tỷ USD)
An ejection fraction is an important measurement of how well your heart is pumping and is used to help classify heart failure
Phân suất tống máu là một thước đo quan trọng trong trái tim của bạn được bơm tốt như thế nào
China is pumping 4 trillion yuan, about $586 billion, into its economy in 2009 and 2010 through public works and help for industries.
Trung Quốc đã bơm 4 nghìn tỷ nhân dân tệ tương đương khoảng 586 tỷ USD vào kinh tế trong năm 2009 và năm 2010 thông qua việc phát triển các công trình công cộng và hỗ trợ các ngành.
It has cut its key rate to zero and is pumping 80 billion euros(US$90 billion) of new money into the economy every month by buying bonds from banks and companies.
Ngân hàng này đã hạ lãi suất chủ chốt xuống mức 0% và đang bơm 80 tỷ euro( 90 tỷ USD) vào nền kinh tế mỗi tháng thông qua việc mua trái phiếu từ các ngân hàng và doanh nghiệp.
Results: 75, Time: 0.0348

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese