PUMPING in Vietnamese translation

['pʌmpiŋ]
['pʌmpiŋ]
bơm
pump
inject
inflatable
inflating
pumping

Examples of using Pumping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eventually, the share price collapses after the promoters sell out and quit pumping.
Cuối cùng, giá cổ phiếu sụp đổ sau khi các nhà quảng bá bán hết và ngừng pump.
And little heart… holy… pumping the blood of life through the universe: How many times will we break you?
Và trái tim nhỏ bé… trái tim thánh khiết… bôm huyết sự sống khắp vũ trụ: Bao nhiêu lần chúng tôi đập vỡ tim con?
If you think of traditional water filtration, you need very high-pressure pumping to squeeze the water through, so it uses a lot of energy,” says Ren.
Quy trình lọc nước biển thông thường cần dùng máy bơm áp lực rất cao để đẩy nước qua màng lọc, do đó tốn rất nhiều năng lượng,” Ren cho biết.
During the early weeks of pregnancy, your body is working hard- pumping out hormones and producing more blood to carry nutrients to your baby.
Trong những tuần đầu tiên của thai kỳ, cơ thể bạn làm việc rất chăm chỉ để bơm hormone và tạo ra nhiều máu hơn để mang lại chất dinh dưỡng cho thai nhi.
With the continuous development of industrialization, water pumping is frequently used in our lives.
Với sự phát triển không ngừng của công nghiệp hóa, máy bơm nước thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống của chúng ta.
In left bundle branch block, there is a large delay between the pumping of the different walls of the heart," Strauss said.
Trong trái block nhánh, có một khoảng cách rất lớn giữa các bơm của các bức tường khác nhau của trái tim", ông Strauss nói.
Pumping at least 8 times during a 24-hour period will help to quickly increase breast milk production.
Hút ít nhất 8 lần trong khoảng thời gian 24 giờ sẽ kích thích tuyến sữa nhanh chóng tăng tiết sữa mẹ.
Instead of simply pumping blood, the heart directs and aligns many systems in the body
Thay vì chỉ đơn giản là bơm máu, nó chỉ đạo
Its faster let-down and maximum milk flow significantly reduces pumping time, so you can express more milk in less time.
Khả năng xuống sữa nhanh hơn và dòng sữa tối gia giúp giảm thời gian hút đáng kể, vì vậy bạn có thể hút được nhiều sữa hơn trong thời gian ngắn hơn.
Instead of simply pumping blood, it directs and aligns many systems in the body so that they can function
Thay vì chỉ đơn giản là bơm máu, nó chỉ đạo
A young man pumping gas said he had waited in line for 20 minutes.
Một người đàn ông trẻ đang bơm xăng nói anh đã đợi trong hàng 20 phút.
I am not weak,” said Harry in a low voice, fury now pumping through him so that he thought he might attack Snape in a moment.
Con không yếu ớt,” Harry nói nhỏ, sự giận dữ đang bơm vào người nó đến nỗi nó có thể tấn công thầy Snape ngay lúc này.
They are angry with their government for pumping millions of dollars into the funding of an eight-week extravagance.
Họ giận dữ với chính phủ vì đã bơm hàng triệu USD vào một" cuộc chơi lãng phí" chỉ diễn ra trong 8 tuần.
Wet-mix shotcrete involves pumping of a previously prepared concrete, typically ready-mixed concrete, to the nozzle.
Ướt hỗn hợp bê tông phun liên quan đến bơm của bê tông chuẩn bị trước đó, điển hình là bê tông trộn sẵn, với vòi phun.
Help keep your blood pumping through your circulatory system by drinking at least eight glasses of water a day(more if it's hot
Giúp máu được bơm lên bằng cách uống 8 ly nước mỗi ngày( nhiêu hơn nếu trời nóng
Fuel, required for pumping water to their rice paddies
Dầu xăng, dùng để bơm máy tưới nước vào ruộng
The cost of pumping a barrel of oil in Saudi was less than $10 in 2015, and is unlikely to have changed much since.
Chi phí để bơm mỗi thùng dầu ở Saudi Arabia chưa đến 10 đô la trong năm 2015 và không thay đổi nhiều kể từ đó.
During the early weeks of pregnancy, your body is working hard pumping out hormones and producing additional blood to carry nutrients to your baby.
Trong những tuần đầu tiên của thai kỳ, cơ thể bạn làm việc rất chăm chỉ để bơm hormone và tạo ra nhiều máu hơn để mang lại chất dinh dưỡng cho thai nhi.
Iraq has been pumping record amounts of oil this year,
Iraq đã bơm ra lượng dầu kỷ lục trong năm nay,
You will also find an on-board DJ pumping out the tunes, ready for you to dance the day away on the Med.
Bạn cũng sẽ tìm thấy một DJ trên tàu bơm ra các giai điệu, sẵn sàng cho bạn để nhảy các ngày đi trên Med.
Results: 2542, Time: 0.0522

Top dictionary queries

English - Vietnamese