also quicklyis also quickalso rapidlyalso fasttoo quicklyalso soonquickly as wellwas quickis quickly
Examples of using
Is quickly
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Varikosette is used for skin application like other creams for varicose veins and is quickly absorbed, leaving no trace on the clothes.
Varikosette được sử dụng cho các ứng dụng da như các loại kem khác cho bệnh giãn tĩnh mạch và nhanh chóng được hấp thụ, không để lại dấu vết trên quần áo.
Influencer marketing is quickly becoming one of the most effective forms of advertising.
Influencer marketing đã nhanh chóng trở thành một trong những hình thức quảng cáo hiệu quả nhất hiện nay.
Meanwhile, Ahmad appears in Jaffar's palace and is quickly captured, but the sight of him restores the Princess's memory.
Ahmad xuất hiện trong lâu đài gặp Jaffar và nhanh chóng bị bắt, nhưng khi nhìn thấy anh ta, công chúa lại phục hồi trí nhớ.
Real feedback on Motion Free suggests that the cream has a light texture, is quickly absorbed and does not spoil clothes.
Phản hồi thực sự về Motion Free gợi ý rằng kem có kết cấu nhẹ, nhanh chóng được hấp thụ và không làm hỏng quần áo.
Blockchain is quickly becoming one of the most anticipated technologies of our time.
Blockchain đã nhanh chóng trở nên một trong những công nghệ được chờ mong nhất trong thời đại của chúng ta.
Additionally, it is quickly obvious when something is missing from its designated location.
Ngoài ra, nó là nhanh chóng rõ ràng khi một cái gì đó là mất tích từ vị trí chỉ định của nó.
Since Testosterone Undecanoate is quickly eliminated by the body it should also be considered for use before competitions requiring doping tests.
Kể từ khi Testosterone Undecanoate nhanh chóng bị loại bỏ bởi cơ thể nó cũng cần được xem xét để sử dụng trước khi cuộc thi đòi hỏi kiểm tra doping.
The incision is quickly tightened and the cutting sticks well.
Vết rạch nhanh chóng được thắt chặt và thanh cắt tốt.
Hang En Cave is the world's 3rd largest cave and is quickly becoming one of the must-see natural wonders in Vietnam.
Hang Én ở Quảng Bình là hang động lớn thứ 3 trên thế giới và đã nhanh chóng trở thành một trong những kỳ quan thiên nhiên phải đến ở Việt Nam.
Nevertheless, FreeMind is quickly and freely used, as much can be said about many similar projects.
Tuy nhiên, FreeMind rất nhanh và dễ sử dụng- điều này có thể nói nhiều hơn cho nhiều chương trình Mind Mapping tương tự.
The whole point of advancement is quickly learning what is proven to work so far, and keep trying to make those methods better.
Điểm chung của sự tiến bộ là nhanh chóng học những gì đã được chứng minh để làm việc hiệu quả và tiếp tục cố gắng để thực hiện những phương pháp tốt hơn.
At the center of the Oodi library, the young girl is quickly attracted to a collection of more than 100,000 books.
Tại trung tâm thư viện Oodi, cô gái trẻ nhanh chóng bị cuốn hút bởi một bộ sưu tập hơn 100.000 cuốn sách báo….
Its battery is quickly recharged via its USB cable
Pin của nó là một cách nhanh chóng nạp qua cáp USB của mình
This situation is quickly changing, and the U.S. Centers for Disease Prevention and Control(CDC)
Tình hình này biến chuyển rất nhanh, và các Trung Tâm Kiểm Soát
The drug is rapidly absorbed from the gastrointestinal tract and is quickly cleaved by serum esterases to bioactive ampicillin, acetaldehyde, CO2 and ethanol.
Thuốc được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và nhanh chóng bị cắt bởi các este huyết thanh thành ampicillin, acetaldehyd, CO2 và ethanol hoạt tính sinh học.
Canada is quickly becoming an international economic and business hub,
Canada là nhanh chóng trở thành một kinh tế quốc tế
that view is quickly fading.
hy vọng này đã nhanh chóng tan biến.
The nominal investment cost is quickly recovered as our robotic arms have an average payback period of just six months.
Chi phí đầu tư danh nghĩa sẽ nhanh chóng hồi phục vì cánh tay robot của chúng tôi có thời gian thu hồi vốn trung bình là 6 tháng.
It is quickly metabolized, and functions in some ways as an antioxidant.
Đó là một cách nhanh chóng chuyển hóa, và chức năng trong một số cách như là một chất chống oxy hoá.
The substance is quickly hydrolysed to the carboxylic acid and the alcohol,
Chất này nhanh chóng bị thủy phân thành axit carboxylic
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文