đang chiếu sáng
is shining
are lighting
is illuminating chiếu
projection
screening
lighting
slide
reference
illumination
showings
passport
shown
shining được chiếu sáng
is illuminated
is lit
is shining
was illumined
to illuminated , process-sealed tỏa
radiate
shine
spread
give off
emit
release
constructed-up
blockade được tỏa sáng
is shining còn chiếu sáng
is shining
longer illuminates toả
shine
radiates
spread
gives off sáng
morning
light
bright
breakfast
a.m.
luminous
creative
innovative
dawn
brightness là sáng
is bright
is light
's brightened
was the morning
is luminous
is shining đang chiếu rọi lại chiếu sáng
This light is shining on you. Ánh sáng này đang chiếu vào bạn. The sun is shining equally for all! Mặt trời tỏa sáng như nhau cho tất cả mọi người! The light of love is shining in your eyes. Ánh sáng của tình yêu bừng lên trong đôi mắt cậu. But once the sun is shining elsewhere, it's cold. Nhưng khi ánh dương đó tỏa sáng ở một nơi khác, bạn sẽ thấy lạnh lẽo. The sun is shining , the day is young. Bầu trời ngày nắng , những ngày còn trẻ. The world is shining due to you. But when the sun is shining elsewhere, it? s cold. Nhưng khi mặt trời tỏa sáng ở chỗ khác, ở đây chỉ còn lại giá lạnh. But when the sun is shining elsewhere, it? s cold. Nhưng khi ánh dương đó tỏa sáng ở một nơi khác, bạn sẽ thấy lạnh lẽo. Whether it rains or the sun is shining , you will enjoy your time. Dù trời mưa hay mặt trời tỏa sáng , bạn đã sẵn sàng. The sun is shining , just like in the brochure. Mặt trời đang chiếu lung linh y hệt như trong ấn phẩm quảng cáo. The sun is shining and hope is in the air. Mặt trời đang tỏa nắng và hy vọng tràn ngập khắp không gian. His light… is shining … seems like it's shining for me. Ánh sáng của chàng… đang sáng lên… như dành cho thiếp. The sunbeam is shining on that wall. Những tia nắng đang chiếu vào bức tường đó. Sun is shining , the birds are chirping. The sunbeam is shining on that wall. Tia nắng đang chiếu trên bức tường đó. But when the sun is shining elsewhere, it? s cold. Nhưng khi mặt trời tỏa sáng ở chỗ nào khác, ở đây chỉ còn lại giá lạnh. The sun is shining , the birds are chirping. Mặt trời chiếu rọi , chim chóc líu lo. Who is shining the light? Ai đang rọi đèn? Sun is shining , birds are singing. Mặt trời tỏa sáng , chim hót vang trời. The Spirit Of America' is shining in the White House,” Melania captioned her video. Tinh thần nước Mỹ tỏa sáng trong Nhà Trắng”,- bà Melania viết.
Display more examples
Results: 262 ,
Time: 0.0668