IS SUPPLYING in Vietnamese translation

[iz sə'plaiiŋ]
[iz sə'plaiiŋ]
đang cung cấp
are offering
are providing
are supplying
are delivering
is giving
is feeding
được cung cấp
be available
be provided
are offered
is supplied
be given
is delivered
be accommodated
đang cung ứng
is supplying

Examples of using Is supplying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It might take the form of a youtube video that is supplying to a large group of technologists or it might be a Wikipedia article that explains to the world the definition of Web 2.0.
Nó có thể mang hình thức của một truyện tranh xkcd được cung cấp đùa mọt sách với một nhóm lớn các kỹ sư công nghệ hoặc nó có thể là một bài viết Wikipedia giải thích cho thế giới định nghĩa về Web 2.0.
Among the rare-earth metals, which Russia is supplying to the United States, is titanium,
Trong số các kim loại hiếm mà Nga đang cung cấp cho Mỹ có titan,
VSIP is supplying production infrastructure to 840 clients from more than 30 countries and territories,
VSIP đang cung ứng hạ tầng sản xuất cho 840 khách hàng đến từ 30 quốc gia
The company is supplying Atom chips for Sony's Google TV products,
Hãng cũng đang cung cấp chip Atom cho các sản phẩm Google TV của Sony,
If you choose to view this information you are accepting that Aptamil is supplying this information at your individual request for information and education purposes.
Nếu bạn chọn để xem thông tin này, bạn phải chấp nhận rằng Aptaclub được cung cấp thông tin này theo yêu cầu cá nhân của bạn cho các mục đích thông tin và giáo dục.
India is supplying the world with two-thirds of the drugs to treat those infected with HIV, according to Indian diplomat Paulomi Tripathi… writes ARUL LOUIS.
Ấn Độ đang cung cấp cho thế giới hai phần ba số thuốc để điều trị cho những người nhiễm HIV, theo nhà ngoại giao Ấn Độ Paulomi Tripathi.
so Saft is supplying 68 Uptimax systems comprising 96 cells ranging in capacity from 100 Ah to 170 Ah.
vì vậy Saft được cung cấp 68 hệ thống Uptimax gồm 96 tế bào khác nhau trong công suất từ 100 đến 170 Ah Ah.
Washington is supplying weapons to Kurdish fighters in Iraq to help them battle Islamic State, but does not have an official policy of helping Kurdish groups in Syria.
Washington đang cung cấp vũ khí cho chiến binh người Kurd tại Iraq để giúp họ chống lại phiến quân Quốc Gia Hồi Giáo, nhưng không có chính sách chính thức nào để giúp đỡ các nhóm người Kurd tại Syria.
If you choose to view this information, you are accepting that Aptaclub is supplying this information at your individual request for information and education purposes.
Nếu bạn chọn để xem thông tin này, bạn phải chấp nhận rằng Aptaclub được cung cấp thông tin này theo yêu cầu cá nhân của bạn cho các mục đích thông tin và giáo dục.
Samsung is supplying its ASIC chips to an unnamed Chinese company that manufactures Bitcoin mining equipment,
Samsung đang cung cấp chip ASIC cho một công ty Trung Quốc và nhắm đến thị
We just insist on selecting a high quality one, who is supplying to other international brands.
một chất lượng cao nhất, người được cung cấp cho các thương hiệu quốc tế khác.
Currently, PV GAS is supplying gas for 30% to 35% of electricity production and 70% of fertilizer
Hiện, PV GAS đang cung cấp khí để sản xuất từ 30% đến 35% sản lượng điện,
India is supplying the world with two-thirds of the drugs to treat those infected with HIV, according to Indian diplomat Paulomi Tripathi.
Ấn Độ đang cung cấp cho thế giới hai phần ba số thuốc để điều trị cho những người nhiễm HIV, theo nhà ngoại giao Ấn Độ Paulomi Tripathi.
The Hong Kong Professional Teachers' Union is supplying education kits on sensitive issues including the Tiananmen Massacre and the death of Nobel Laureate Liu Xiaobo while prohibited from leaving northeast China.
Hiệp hội Giáo viên Chuyên nghiệp Hồng Kông đang cung cấp các bộ công cụ giáo dục về các vấn đề nhạy cảm bao gồm vụ thảm sát Thiên An Môn và cái chết của nhà được trao Giải Nobel Liu Xiaobo( Lưu Hiểu Ba) trong khi bị cấm rời khỏi miền đông bắc Trung Quốc.
In ASEAN, GE is supplying dozens of gas turbines to Thailand, Malaysia and Indonesia to meet
Tại ASEAN, GE đang cung cấp hàng chục tổ máy tuabin khí cho Thái Lan,
been powering agricultural machinery since 2016 and now Nopalimex is supplying fuel to the Zitácuaro city authorities to use in a fleet of its vehicles.
hiện tại Nopalimex đang cung cấp nhiên liệu cho chính quyền thành phố Zitácuaro để sử dụng trong một đội xe.
Mercedes is providing S-class cars, and Bosch is supplying the hardware for the autonomous tech, such as sensors
Mercedes cung cấp những chiếc S- class và Bosch đang cung cấp phần cứng cho công nghệ tự lái,
The main difference of this model is supplying all-in one building materials and accessories in all construction items and the technical advice from the store's professional engineers.
Điểm khác biệt nổi bật của mô hình này chính là cung cấp trọn gói vật tư trong tất cả các hạng mục thi công của công trình và có sự tư vấn hướng dẫn kỹ thuật từ các kỹ sư chuyên môn của cửa hàng.
Power supply- This is also highly unlikely to be the problem because if a PSU is supplying less power than needed, you are far more likely
Nguồn- Đây cũng không phải là vấn đề vì nếu PSU cung cấp ít điện năng hơn mức cần thiết,
these investors are in the minority demanding(absorbing) stock that the market at large is supplying(releasing).
chứng khoán thị trường rộng lớn là cung cấp( phát hành).
Results: 87, Time: 0.0372

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese