SUPPLYING in Vietnamese translation

[sə'plaiiŋ]
[sə'plaiiŋ]
cung cấp
provide
offer
supply
deliver
give
available
supplier
provision
cung ứng
supply
syndication
nguồn cung
supply
source

Examples of using Supplying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In addition, Turkish jets have reportedly destroyed a power line supplying electricity to the Alluk water management facility, as well as
Ngoài ra, các máy bay Thổ Nhĩ Kỳ được cho là đã tấn công một đường cấp điện cho cơ sở quản lý nước Alluk,
A healthy and efficient way of supplying gelatin to your body would through taking a vitamin gummy everyday.
Một cách lành mạnh và hiệu quả để cung cấp gelatin cho cơ thể bạn thông qua việc uống vitamin gummy mỗi ngày.
It will play an important role in supplying clean water to offer the best habitat for the development of juvenile shrimps.
Nhà máy xử lý nước sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn nước sạch hoàn toàn, tạo môi trường sống tốt nhất cho sự phát triển của con tôm giống.
The company is suspected of supplying cryptocurrencies to the North Korean government until it ceased activity in September 2018.
Công ty này bị nghi ngờ rằng đã cung cấp tiền điện tử cho chính phủ Triều Tiên cho tới khi nó ngừng hoạt động hồi tháng 9/ 2018.
The market has the distinction of supplying restaurants all over the world with fresh fish.
Chợ cá này có điểm đặc biệt là cung cấp cho các nhà hàng trên khắp thế giới cá tươi.
Supplying out of 4 European locations and with a global
Cung cấp ra khỏi 3 Châu Âu địa điểm
I stopped supplying goods to them because I was owed money,
Tôi không cung cấp hàng nữa vì bị nợ tiền
According to reports from the time, he decided against supplying the country with SS-23 missiles, which would have
Theo báo cáo từ thời điểm đó, ông đã quyết định không cung cấp cho quốc gia tên lửa SS- 23,
This means supplying the best quality products backed by the highest standard of technical expertise and customer service every time.
Điều này có nghĩa là cung cấp các sản phẩm chất lượng tốt nhất được hỗ trợ bởi các tiêu chuẩn cao nhất về chuyên môn kỹ thuật và dịch vụ khách hàng mọi lúc.
Become companies supplying manpower were the employees and partners choose to first find and lasting.
Trở thành công ty cung ứng nguồn nhân lực được người lao động và đối tác tìm chọn đến trước tiên và lâu dài.
Supplying power to all the buildings in the area. There's a transformer close by.
Cung cấp nguồn điện cho những tòa nhà ở đây. Có một máy biến áp.
My intention is to build a chain of Halo clean food stores supplying for the chain of convenience supermarkets in the city and neighboring cities.
Dự định của tôi là xây một chuỗi cửa hàng thực phẩm sạch của Halo cung cấp vào chuỗi siêu thị tiện ích trên thị trường thành phố và các tỉnh lân cận.
The city also has Hwanggumbol Shop, a chain of state-owned convenience stores supplying goods at prices cheaper than those in jangmadang markets.
Thành phố cũng có cửa hàng Hwanggumbol, một chuỗi cửa hàng tiện lợi do nhà nước cung cấp, cung cấp hàng hóa với giá rẻ hơn so với các cửa hàng ở jangmadang.
The supplying system of Electricity and Water,
Hệ thống cấp điện, nước,
We are currently supplying this type of lights to factories,
Chúng tôi hiện nay đang cấp loại đèn này cho các nhà máy,
Zhejiang Aijiren Technology, Inc. have been supplying to more than 70 countries,
Chiết Giang Aijiren Technology, Inc. tôi đã cung cấp đến hơn 70 quốc gia,
These considerations have kept states from supplying terrorists with nuclear, chemical, or biological weapons for decades.
Những suy xét này đã khiến các nước đó trong hàng thập kỷ không cung cấp những vũ khí hạt nhân, hóa học hay sinh học cho bọn khủng bố.
The growers are capable(in good seasons) of supplying up to 6.5 million tonnes of cane to the factories for processing.
Người trồng có khả năng( trong mùa tốt) cung cấp lên đến 6,5 triệu tấn mía cho các nhà máy chế biến.
Iran denies supplying the Houthis with weapons, although the United Nations, the West and Gulf Arab nations say Tehran does.
Iran cũng phủ nhận việc họ cung cấp vũ khí cho lực lượng Houthis dù Liên Hợp Quốc, phương Tây và các quốc gia vùng Vịnh khẳng định Tehran làm việc này.
In 1794, Congress bans US vessels from supplying slaves to other countries.
Quốc hội Hoa Kỳ cấm các tàu thuyền của Hoa Kỳ cug cấp nô lệ cho các quốc gia khác.
Results: 2891, Time: 0.0617

Top dictionary queries

English - Vietnamese