SUPPLYING WEAPONS in Vietnamese translation

[sə'plaiiŋ 'wepənz]
[sə'plaiiŋ 'wepənz]
cung cấp vũ khí
supplying weapons
supplying arms
providing weapons
providing arms
arms supplier
weapons suppliers
to deliver weapons
arms deliveries

Examples of using Supplying weapons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
US Supplied Weapons to Israel.
Mỹ tiếp tục cung cấp vũ khí cho Israel.
Will the Americans supply weapons to Ukraine?
Mỹ sẽ cung cấp vũ khí cho Ukraine?
Investigators also suggest North Korea supplied weapons to Syria and Myanmar.
Báo cáo trên còn cáo buộc Triều Tiên cung cấp vũ khí cho Syria và Myanmar.
Russia has supplied weapons to Armenia.
Nga cũng cấp vũ khí cho Armenia.
The US shouldn't supply weapons and money to ISIL
Mỹ không nên cung cấp vũ khí và tiền bạc cho IS
China supplied weapons to the North, which also took lessons from the Chinese Communist Party's monopolization of power.
Trung Quốc cung cấp vũ khí cho miền Bắc, vốn có học theo sách lược của Đảng Cộng sản Trung quốc về sự độc quyền.
The US shouldn't supply weapons and money to ISIL
Mỹ không nên cung cấp vũ khí và tiền bạc cho IS
India also supplies weapons, supplies and military training to the minor army of Bhutan so no worries there.
Ấn Độ cũng cung cấp vũ khí, vật tư và huấn luyện quân sự cho quân đội nhỏ của Bhutan nên không phải lo lắng ở đó.
Now, McCain said, the United States must supply weapons to Ukraine so that they can defend themselves.
Ông McCain tuyên bố nay Hoa Kỳ phải cung cấp vũ khí cho Ukraine để tự bảo vệ mình.
There are also military links as Iran supplies weapons to Syria which, from the U.S. perspective, pose a threat to its ally Israel.
Cũng có các liên kết quân sự khi Iran cung cấp vũ khí cho Syria, từ quan điểm của Mỹ, đặt ra mối đe dọa cho đồng minh của Israel.
And in the negotiating process, Iran supplied weapons to a top Taliban commander allied with al-Qaeda.
Và trong tiến trình điều đình, Iran chấp nhận cung cấp vũ khí cho một lãnh đạo hàng đầu Taliban liên minh với Al- Qaeda.
We supply weapons based on legal contracts to a legal government….
Chúng tôi cung cấp vũ khí theo các hợp đồng hợp pháp cho một chính phủ hợp pháp.
The United States should not supply weapons, money and food to‘Islamic State', and then apologize about doing that by mistake.”.
Hoa Kỳ không nên cung cấp vũ khí, tiền bạc và thực phẩm cho“ Nhà nước Hồi giáo", rồi sau đó lại xin lỗi vì những gì được cho là họ đã thực hiện nhầm.
It is reported that the United States can supply weapons to the Ukraine for one year.
Mỹ có thể cung cấp vũ khí cho Ukraine trong ít ngày tới.
I will broker the deal and supply weapons to the Black September fighters.
Tôi sẽ môi giới cung cấp vũ khí cho lính Tháng chín đen… và nhờ tình báo Ý trợ giúp.
NATO has repeatedly said that the organization itself cannot supply weapons and other military equipment to Ukraine.
Trước đó, tổ chức NATO tuyên bố không thể cung cấp vũ khí và các thiết bị quân sự cho Ukraine.
From 2013 to mid-2017, the US supplied weapons and training to Syrian rebel groups via the covert CIA program"Timber Sycamore.".
Từ năm 2013 đến giữa năm 2017, Mỹ đã cấp vũ khí và huấn luyện cho các phiến quân đối lập trong chương trình của Cơ quan Tình báo Trung ương Mỹ( CIA) gọi là“ Timber Sycamore”.
The US and its allies supplied weapons to Daesh* and Nusra Front* terrorists,
Mỹ và các đồng minh cung cấp vũ khí cho các phần tử khủng bố IS
Defense Secretary Ash Carter on Monday said the United States will supply weapons, aircraft and soldiers for NATO's rapid reaction force to help European states defend against what Washington imagines to be"security threats.".
( Dân Việt) Bộ trưởng Quốc phòng Mỹ Ash Carter ngày 22.6 cho biết, nước này sẽ cung cấp vũ khí, máy bay và binh sĩ cho lực lượng phản ứng nhanh của NATO để giúp bảo vệ các quốc gia Đông Âu khỏi cái mà Mỹ gọi là“ đe dọa an ninh”.
The United States should not supply weapons, money and food to“Islamic state”, and then apologize for that they allegedly did it by mistake.”.
Hoa Kỳ không nên cung cấp vũ khí, tiền bạc và thực phẩm cho“ Nhà nước Hồi giáo", rồi sau đó lại xin lỗi vì những gì được cho là họ đã thực hiện nhầm.
Results: 48, Time: 0.0313

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese