WEAPONS TESTS in Vietnamese translation

['wepənz tests]
['wepənz tests]
thử nghiệm vũ khí
weapons tests
weapons trials
armament trials

Examples of using Weapons tests in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Actions such as routine PLA training and weapons tests are subject to misinterpretation and being portrayed as causally linked to some recent political event.
Các hành động như huấn luyện và thử vũ khí hàng ngày của PLA là đối tượng cho sự diễn giải sai và được miêu tả như là nguyên nhân gắn kết với sự kiện chính trị gần đây nào đó.
Stepping up its surveillance of North Korea following its weapons tests involving short-range missiles early May, the U.S. has flown the reconnaissance plane over Seoul and its surrounding areas
Nhằm tăng cường giám sát Triều Tiên sau các vụ thử vũ khí liên quan đến tên lửa tầm ngắn hồi đầu tháng 5 vừa qua,
It was the site of more than 20 nuclear weapons tests between 1946 and 1958,
Đó là nơi có hơn 20 cuộc kiểm tra vũ khí hạt nhân giữa năm 1946
This marks the first time the North said it could potentially resume weapons tests and other development activities since Kim signaled a new state policy in April.
Tuyên bố hôm 2/ 11 đánh dấu lần đầu tiên Triều Tiên nói rằng nước này có khả năng có thể tiếp tục các bài thử vũ khícác hoạt động phát triển hạt nhân khác kể từ khi ông Kim báo hiệu chính sách mới vào tháng 4.
Since 2011, Kim has fired more than 85 missiles and four nuclear weapons tests, more than his father,
Kể từ năm 2011, ông Kim đã phóng hơn 85 tên lửa và bốn vụ thử vũ khí hạt nhân,
had four nuclear weapons tests, which is more than what his father,
có 4 vụ thử vũ khí hạt nhân,
But the truth is that the US government has performed potentially dangerous biological weapons tests on its own citizens, without any intention of ever telling them about it.
Nhưng sự thật là chính phủ Hoa Kỳ đã thực hiện các thử nghiệm vũ khí sinh học nguy hiểm tiềm tàng trên chính công dân của mình, mà không có ý định nói với họ về điều đó.
Officially called"Treaty Banning Nuclear Weapons Tests in Atmosphere, in Outer Space, and Underwater", and signed by Russia, England, and United States on July 25, 1963.
Được gọi chính thức là" Hiệp Ước Cấm Thử Vũ khí Hạt nhân Trong Khí quyển, Không gian và Dưới nước”, ký bởi Nga, Anh, và Mỹ vào Tháng Bảy ngày 25, 1963.
Similarly, weapons tests usually occur according to parameters defined by the research and development process, not in direct response to outside events.
Tương tự, những vụ thử vũ khí thường xảy ra theo các thông số được xác định bằng các tiến trình nghiên cứu và phát triển, không phải theo sự phản ứng trực tiếp với các sự kiện bên ngoài.
testing long-range rockets and conducting nuclear weapons tests.
tiến hành các thử nghiệm vũ khí hạt nhân.
The new designations complement United Nations sanctions imposed this month in response to five North Korean nuclear weapons tests and four long-range missile launches.
Lệnh mới nhất của Mỹ bổ sung cho lệnh Liên Hợp Quốc áp đặt tháng này nhằm phản ứng với 5 vụ thử vũ khí hạt nhân và 4 vụ phóng tên lửa tầm xa của Triều Tiên.
irradiated with cosmic rays, or even nuclear weapons tests.
thậm chí là thử nghiệm vũ khí hạt nhân.
test nuclear weapons or ICBMs, but the North has conducted other weapons tests since then.
Triều Tiên đã tiến hành các thử nghiệm vũ khí khác kể từ đó.
not only against nuclear weapons tests, not only against the spread of these armaments, not only against their very use,
không chỉ chống thử nghiệm vũ khí hạt nhân, sự lây truyền các vũ khí,
Mr. Kim also withdrew his threat to resume weapons tests if the United States
Kim cũng rút lại lời đe dọa là sẽ thực hiện lại các cuộc thử nghiệm vũ khí nếu Hoa Kỳ
not only against nuclear weapons tests, not only against the spread of these armaments, not only against their very use,
không chỉ chống thử nghiệm vũ khí hạt nhân, sự lây truyền các vũ khí,
Denuclearization of the Korean peninsula is one of Trump's foreign policy priorities, but Pyongyang has resumed some weapons tests since a summit with North Korean leader Kim Jong Un collapsed in Hanoi earlier this year.
Vấn đề phi hạt nhân hóa trên bán đảo Triều Tiên là một trong những ưu tiên chính sách đối ngoại của chính quyền Trump, nhưng Bình Nhưỡng đã nối lại một số cuộc thử nghiệm vũ khí kể từ khi hội nghị thượng đỉnh với nhà lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong Un sụp đổ tại Hà Nội hồi đầu năm nay.
first displayed in a February 2018 military parade, although it wasn't seen in action until this past May, when Pyongyang resumed its weapons tests.
nó vẫn chưa được sử dụng cho đến tháng 5 năm nay khi Bình Nhưỡng bắt đầu lại các cuộc thử nghiệm vũ khí.
Kim in Hanoi earlier this year, Pyongyang has resumed some weapons tests and warned of“truly undesired consequences” if the United States is not more flexible.
Bình Nhưỡng đã nối lại một số cuộc thử nghiệm vũ khí và cảnh báo“ về những hậu quả thực sự không mong muốn,” nếu Hoa Kỳ không linh hoạt hơn.
During the 12 rounds of major weapons tests so far this year, which began in May after an 18-month hiatus, North Korea boasted
Trong 12 vụ thử vũ khí của Triều Tiên cho đến nay được bắt đầu hồi tháng 5 vừa qua sau 18 tháng gián đoạn,
Results: 125, Time: 0.0355

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese