IT DOES HELP in Vietnamese translation

[it dəʊz help]
[it dəʊz help]
nó giúp
it help
it makes
it allows
it keeps
it gives
it enables
it assists
it gets

Examples of using It does help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Though it does help to gently remove oil, dead skin and other substances.
Mặc dù việc làm sạch da giúp loại bỏ nhẹ dầu, da chết và các chất khác.
It's not that dark chocolate makes you“smarter” but it does help the knowledge you already have shine through a bit better.
Chocolate đen không làm bạn“ thông minh hơn” nhưng nó giúp bạn nhớ lại các kiến thức mà bạn đã học được tốt hơn.
College is not a prerequisite for success, but it does help to give you a fighting chance.
Đại học không phải là con đường dẫn tới thành công nhưng là điều kiện tiên quyết giúp bạn dẫn tới thành công.
Most users should keep SuperFetch enabled because it does help with overall performance.
Hầu hết người dùng nên giữ SuperFetch được bật vì nó giúp ích cho hiệu suất tổng thể.
According to Cleveland Clinic, studies have not shown evening primrose oil to be effective for all women, but it does help in some cases.
Theo Phòng khám Cleveland, các nghiên cứu không cho thấy dầu hoa anh thảo buổi tối có hiệu quả đối với tất cả phụ nữ, nhưng nó giúp ích trong một số trường hợp.
a college degree but is a very highly competitive industry; it does help to know someone already in the business.
là một ngành rất cạnh tranh; nó giúp đỡ để biết ai đó đã có trong kinh doanh.
Color psychology isn't an exact science, but it does help to inform the choices you make, especially when it comes to the color you choose for your logo.
Tâm lý học màu sắc không phải là một khoa học chính xác, nhưng nó giúp thông báo các lựa chọn bạn thực hiện, đặc biệt là khi nói đến màu sắc mà bạn chọn cho logo của bạn.
Color psychology isn't an exact science, but it does help to inform the choices you make, especially when it comes to the color you choose for your logo.
Tâm lý màu sắc không phải là khoa học chính xác, nhưng nó giúp bạn thông báo cho bạn những lựa chọn, đặc biệt khi bạn chọn màu cho logo.
While somewhat controversial, it does help to build trust between the 2 sides of the deal, so you don't have to worry about being scammed.
Mặc dù điều này vẫn còn gây tranh cãi, nhưng nó giúp xây dựng sự tin tưởng giữa 2 bên tham gia hợp đồng, vì vậy bạn không phải lo lắng về việc bị lừa.
It does help here at One Autoweek Tower that we have fast chargers,
Nó giúp tại đâyMột Autoweek Tháprằng chúng tôi có bộ sạc nhanh,
No, we won't be able to reveal anything to you in advance but it does help us plan our work better, so that we can be of more help to you in the future.
Không, chúng tôi sẽ không thể tiết lộ bất cứ điều gì cho bạn trước nhưng nó giúp chúng tôi lên kế hoạch cho công việc của mình tốt hơn, để chúng tôi có thể trợ giúp thêm cho bạn trong tương lai.
Aikido cannot protect us from unexpected dangers, but it does help us to develop presence of mind and teaches us how to move in the most efficient manner, which can work
Aikido không thể bảo vệ chúng ta khỏi những mối nguy hiểm bất ngờ ấy, nhưng nó giúp ta phát triển sự bình tĩnh,
Although some studies have found that it does help improve performance during short periods of athletic activity, there is no evidence that
Mặc dù một số nghiên cứu chỉ ra rằng nó giúp cải thiện phong độ trong các hoạt động thể thao ngắn,
While adding an XML sitemap does not boost your site's search rankings, it does help search engines find the pages quickly and start ranking them.
Mặc dù việc thêm một sơ đồ website XML không giúp tăng thứ hạng tìm kiếm trên trang web của bạn, nhưng nó giúp các công cụ tìm kiếm tìm thấy các trang một cách nhanh chóng và bắt đầu xếp hạng chúng.
are many factors which influence the results and they might not be 100 percent accurate, but it does help to give some idea of the top results in different locations.
chúng có thể không chính xác 100%, nhưng nó giúp bạn đưa ra một số kết quả hàng đầu ở các vị trí khác nhau.
Don't expect to feel thumpin' bass notes from the small integrated subwoofer, but it does help to dramatically improve the“fullness” of sound coming from the Inspiron 15.
Đừng mong đợi để cảm nhận các ghi chú bass của thumpin từ loa siêu trầm tích hợp nhỏ, nhưng nó giúp cải thiện đáng kể âm thanh“ đầy đặn” của Inspiron 15.
While adding an XML sitemap does not boost your site's search rankings, it does help search engines find the pages quickly and start ranking them.
Mặc dù việc thêm một sơ đồ trang web XML không giúp tăng xếp hạng tìm kiếm của trang web, nó giúp các công cụ tìm kiếm tìm thấy các trang một cách nhanh chóng và bắt đầu xếp hạng chúng.
While Google says structured data doesn't help you rank better, it does help to achieve a more fleshed out listing in Image Search.
Mặc dù Google cho biết dữ liệu có cấu trúc không có giá trị giúp bạn xếp hạng tốt hơn, nhưng nó giúp đạt được danh sách xác thực hơn trong Tìm kiếm hình ảnh.
If we can't sew we could try some simple refashioning with fabric glue, however it does help to have some basic knowledge of clothing construction.
Nếu chúng ta không thể khâu chúng ta có thể thử một số cách tân đơn giản bằng keo vải, tuy nhiên nó giúp bạn có một số kiến thức cơ bản về xây dựng quần áo.
There is no guarantee against health problems, but it does help if a hamster is fed correctly, kept in a clean environment, provided with veterinary care when necessary,
Không có gì đảm bảo chống lại các vấn đề sức khỏe, nhưng nó sẽ giúp ích nếu hamster được cho ăn đúng cách,
Results: 80, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese