IT IMPLIES THAT in Vietnamese translation

[it im'plaiz ðæt]
[it im'plaiz ðæt]
nó ngụ ý rằng
it implies that
nó hàm ý rằng
it implies that
nó ám chỉ rằng
it implies that
nó gợi ý rằng
it suggests that
it implies that
it hints that
nó có nghĩa là
it means
it's meant to be
điều đó có nghĩa
that means
that implies
what that means

Examples of using It implies that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A fever is typically not a terrible thing- it implies that your body is fighting a contamination.
Sốt thường không phải là điều xấu- nó có nghĩa là cơ thể bạn đang chiến đấu chống lại sự viêm nhiễm.
It implies that it's simple and cost-effective to print small orders.
Điều này có nghĩa là thật dễ dàng và hiệu quả để in các đơn hàng nhỏ.
It implies that nothing is wanting
Điều đó ngụ ý rằng số lượng
It implies that our bearish gold price forecast for 2017 is likely to materialize later this year.
Điều này hàm ý rằng dự báo giá vàng giảm trong năm 2017 của chúng tôi có khả năng sẽ xảy ra vào cuối năm nay.
It implies that you have got to make the best of what you have got, rather than thinking beyond those constraints.
Điều đó hàm ý rằng bạn phải tận dụng tốt nhất những gì bạn có, thay vì suy nghĩ vượt ra ngoài những ràng buộc đó..
I believe this title is slightly misleading because it implies that the next change is a revolution.
Tôi tin rằng danh hiệu này có một chút sai lệch bởi vì nó ngụ ý rằng sự thay đổi tiếp theo là một cuộc cách mạng.
It implies that as China's military might rises and its economic
Điều đó ngụ ý rằng với sức mạnh quân sự tăng lên
If you were alone and struggling to fly, it implies that you are lacking confidence within yourself.
Nếu bạn một mình và phải ráng sức để bay, điều đó ám chỉ rằng bạn đang thiếu niềm tin về chính bản thân mình.
It implies that the garbage-generation which amounted to 3.5 million tons per day in 2010 will become 6 million tons per day by 2025.
Ngụ ý rằng việc tạo ra rác thải lên tới 3,5 triệu tấn mỗi ngày trong năm 2010 sẽ trở thành 6 triệu tấn mỗi ngày vào năm 2025.
It implies that there is an eternal conflict between God and the evil aspects of the material universe.
Điều đó ngụ ý rằng có một cuộc xung đột vĩnh cửu giữa Thiên Chúa và các khía cạnh xấu của thế giới vật chất.
It Implies that you still need to be ready for a string of unfavorable outcomes.
Điều này ngụ ý rằng bạn vẫn cần sẵn sàng cho một chuỗi các kết quả không thuận lợi.
But it implies that it can't be used for mobile payments as Samsung Pay isn't even mentioned.
Nhưng có ngụ ý rằng nó sẽ không thể được sử dụng cho thanh toán di động như Samsung Pay.
If a consumer is willing to buy a good, it implies that the customer places a higher value on the good than the market price.
Nếu một người tiêu dùng sẵn sàng mua hàng hóa, điều đó có nghĩa là khách hàng đặt giá trị cao hơn hàng hóa so với giá thị trường.
This also is misleading because it implies that debt exists first and then is converted into money.
Phương pháp này cũng dễ dẫn đến những chỗ bị hiểu sai do ám chỉ rằng nợ tồn tại trước rồi được chuyển thành tiền.
heads(one on each end), then it implies that you are being pulled into two different directions.
giấc mơ này ngụ ý rằng bạn đang bị kéo vào hai hướng khác nhau.
When we speak about forgiveness and use the verb forgive, it implies that there is a very personal element to the apology.
Khi chúng ta nói về sự tha thứ và sử dụng động từ forgive, điều đó ngụ ý rằng đây là một lời xin lỗi mang tính cá nhân.
I prefer not to use this word, as it implies that we're stupid;
Tôi không muốn sử dụng danh từ này, vì nó hàm ý là chúng ta ngu xuẩn;
Calories serve as the standard measure of energy and when you are maintaining your body weight, it implies that your food consumption provides calories, which is just sufficient to perform activities
Năng lượng phục vụ như là các biện pháp tiêu chuẩn của năng lượng và khi bạn đang duy trì trọng lượng cơ thể của bạn, nó ngụ ý rằng tiêu thụ thực phẩm của bạn cung cấp năng lượng,
It also opens the door to a Bank of Canada rate hike because it implies that the economy is already going to absorb higher interest rates via the banks themselves.”.
Điều đó cũng mở cửa cho một đợt tăng lãi suất của Ngân hàng Trung ương Canada vì nó hàm ý rằng nền kinh tế hiện đang hấp thu lãi suất cao hơn thông qua chính các ngân hàng.”.
When we talk of corporate image, it implies that all the things related to a company including its products or services must reflect the values it believes in.
Khi chúng ta nói về hình ảnh công ty, nó ngụ ý rằng tất cả những điều liên quan đến một công ty bao gồm các sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty phải phản ánh các giá trị mà tin tưởng.
Results: 139, Time: 0.0652

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese