IT MAKES HIM in Vietnamese translation

[it meiks him]
[it meiks him]
nó làm cho anh ta
it makes him
nó khiến anh ta
it makes him
nó làm ông
it makes him
khiến cậu ấy
make him
kept him
putting him
điều đó khiến anh ta
that makes him
việc này làm gã
điều đó làm cậu ta

Examples of using It makes him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I seriously don't get it, but if it makes him happy….
Tôi không thực sự hiểu lắm nhưng nếu điều này làm anh vui….
Paul is a strong character and it makes him stronger.
Paul là một nhân vật mạnh mẽ và nó làm cho anh ấy mạnh mẽ hơn.
He LIKES it and it makes him happy.
( c) Bạn thích nó,nó làm anh ấy hạnh phúc.
If he's had this kid for a year, it makes him preferential.
Nếu hắn có cậu bé đó trong 1 năm, nó khiến hắn là ưu tiên.
He always looks at it when he comes here; it makes him homesick.
Anh luôn nhìn khi tới đây; nó khiến cho anh nhớ quê hương.
The young man said it was because when this happens it makes him feel“shut off from the world, stuck.”.
Chàng thanh niên này đã nói rằng đó là bởi vì khi điều này xảy ra nó làm cho anh ta cảm thấy“ như bị bế tắc và bị tách biệt khỏi thế giới”.
It makes him worry that people are using the pills to plaster over larger,
Nó khiến anh ta lo lắng rằng mọi người đang sử dụng thuốc
Soo Ho soon discovers that they share a childhood past, and it makes him hesitate to fall in love.
Soo Ho sớm phát hiện ra rằng họ chia sẻ một quá khứ thời thơ ấu, và nó làm cho anh ta ngần ngại rơi vào tình yêu.
For the physical pleasure no doubt, but also, I think, for another reason: it makes him feel like a man.
Vì sung sướng thể xác, không nghi ngờ gì, nhưng ngoài ra, tôi nghĩ, cũng còn vì lý do khác: nó khiến anh ta cảm thấy mình là một người đàn ông.
He tells us he doesn't eat dog,"it makes him want to vomit".
Ông này nói rằng ông không ăn thịt chó,“ nó làm ông thấy buồn nôn”.
He drinks all day… then takes all that medicine and it makes him worse.
Anh ta uống rượu suốt ngày… sau đó uống rất nhiều thuốc và nó làm cho anh ta tồi tệ hơn.
This is a period when it is characteristic of an individual to more openly express his feelings, at the same time it makes him vulnerable.
Đây là giai đoạn mà đặc điểm của một cá nhân là thể hiện tình cảm cởi mở hơn, đồng thời nó khiến anh ta dễ bị tổn thương.
with long-term use but can't bring himself to quit because it makes him feel too good.
không thể tự bỏ thuốc lá vì điều đó khiến anh ta cảm thấy quá tốt.
If it makes him happy and keeps him from using that crowbar on me,
Nếu việc này làm gã vui vẻ và giữ khỏi
If it makes him happy and keeps him from using that crowbar on me.
Nếu việc này làm gã vui vẻ và giữ khỏi găm cái xà beng kia vào đầu tôi.
He buys food from my restaurant(HE DECIDES TO PAY) because it makes him feel good!
Ông mua đồ ăn trong nhà hàng của tôi( ông ấy quyết trả tiền) vì việc đó khiến ông ấy cảm thấy dễ chịu!
It makes him happier than anyone I know, and I can honestly say l am proud
Điều nầy làm Thầy hạnh phúc hơn bất cứ người nào
Maybe he thinks it makes him look older
Tôi nghĩ rằng anh ấy nghĩ rằng họ làm cho anh ấy trông cao hơn
And it makes him more productive than ever while on the go.
nó làm cho ông ấy đạt hiệu suất công việc tốt hơn bao giờ hết khi trên đường đi.
It makes him proud and gives him a sense of accomplishment'.
Điều đó làm ông ta hết sức lạc quan và cho ông ta sự quyết đoán mạnh mẽ.”.
Results: 76, Time: 0.0617

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese