IT MAY HELP in Vietnamese translation

[it mei help]
[it mei help]
nó có thể giúp
it can help
it may help
it can assist
it can aid
it can make
it may assist
it can keep
có lẽ nó sẽ giúp
maybe it will help
it might help
maybe it would help
perhaps it will help
có thể có ích
can be useful
might be useful
can be helpful
can help
may be beneficial
may be helpful
may help
can be beneficial
can benefit
may be of interest
nó có lẽ giúp đỡ

Examples of using It may help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It may help if you rest or sleep in a dark room after taking them.
Nó có thể giúp đỡ nếu nghỉ ngơi hoặc ngủ trong phòng tối sau khi dùng chúng.
It may help you to stop using words like“failure” when it comes to your attempts at success.
Điều này có thể giúp bạn thôi dùng từ“ thất bại” khi nói đến nỗ lực thành công của mình.
If you're breast-feeding, it may help to empty one breast completely before switching sides.
Nếu đang cho con bú, có thể giúp đỡ để dạ dày hoàn toàn trống rỗng trước khi chuyển sang vú bên.
It may help to remember that fluctuations in the sex drive are a normal part of every relationship and every stage of life.
Nó có thể giúp đỡ nhớ rằng các biến động về tình dục là một phần bình thường của mỗi mối quan hệ và mỗi công đoạn của cuộc sống.
It may help building her social skills, and she can master the things slowly.
Điều này có thể giúp bé xây dựng các kỹ năng xã hội và làm chủ các thứ một cách từ từ.
If she's down about herself, it may help to remind her of her intrinsic worth, or about the way you see her.
Nếu cô ấy cảm thấy thất vọng về bản thân, bạn có thể giúp bằng cách nhắc nhở cô ấy về giá trị đích thực của cô ấy, về cách bạn đánh giá cô ấy.
It may help to hold a fart in until someone is alone,
Nó có thể giúp đỡ để giữ một rắm cho đến khi ai đó một mình,
It may help to talk with someone who has been in the same situation.
Nó có thể giúp đỡ để nói chuyện với một người đã trong tình trạng tương tự.
Some reviews of studies on mindfulness suggest it may help with psychological problems such as anxiety, depression, and stress.
Một số đánh giá của các nghiên cứu về chánh niệm cho thấy nó có thể giúp đỡ với các vấn đề tâm lý như lo lắng, trầm cảm và căng thẳng.
It may help to get a sense of what your costs will be right after the baby is born.
Có thể giúp bạn hiểu được chi phí của bạn sẽ là bao nhiêu ngay sau khi đứa trẻ chào đời.
For instance, it may help to take a business class on the side to see if you have the aptitude to run a restaurant someday.
Ví dụ, có thể giúp một lớp kinh doanh ở bên cạnh để xem bạn khả năng điều hành một nhà hàng một ngày nào đó không.
But, if you keep yourself hydrated, it may help, since some of jet lag's side effects are related to being dehydrated.
Nhưng, nếu bạn giữ cho mình ngậm nước, nó có thể giúp đỡ, vì một số tác dụng phụ jet lag của liên quan đến việc mất nước.
If you are not a hacker yourself, it may help you cope with our eccentricities if you think of us as being brain-damaged.
Nếu bạn không phải là một supporter, ý tưởng đó có thể giúp bạn chung sống được với những sự lập dị của chúng tôi khi nghĩ rằng chúng tôi bị tổn thương não.
It may help to chew and then swallow a tablet of aspirin(ideally 300mg), as long as the person having a heart attack is not allergic to aspirin.
Có thể giúp nhai và sau đó nuốt một viên thuốc aspirin( lý tưởng là 300mg)- miễn là người bị đau tim không dị ứng với aspirin.
Phraseology, a $3 iPad app, isn't likely to pump up your paycheck, but it may help improve your writing, thanks to the feedback it offers.
Phraseology, ứng dụng iPad có giá 3 USD có thể giúp cải thiện khả năng viết của bạn nhờ vào thông tin phản hồi nó cung cấp.
It may help if you offer to make the appointment or go along on the first visit.
Nó có thể giúp đỡ nếu bạn đề nghị thực hiện cuộc hẹn hoặc đi cùng trong chuyến thăm đầu tiên.
By doing one step at a time it may help you to advance forward to a career plan for your future.
Bằng việc làm một bước mỗi lúc điều đó có thể giúp em tiến tới lập kế hoạch nghề nghiệp cho tương lai của em.
It may help a little for local companies,
Nó có thể giúp ích một chút cho các doanh nghiệp địa phương,
It may help explain why pitchers have injured shoulders much more frequently.
Điều này có thể giúp giải thích tại sao chấn thương mắt cá chân thường lành nhanh hơn các khớp ở xa chân.
These are important and you want to remember them, but it may help to write them down before you start your test.
Những điều này rất quan trọng và bạn muốn ghi nhớ chúng, việc ghi lại chúng trước khi bạn bắt đầu bài kiểm tra có thể giúp bạn.
Results: 637, Time: 0.0567

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese