ITS OBJECTIVES in Vietnamese translation

[its əb'dʒektivz]
[its əb'dʒektivz]
mục tiêu
goal
target
objective
aim
purpose
các mục đích
purposes
goals
objectives
aims
pursuits

Examples of using Its objectives in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In order to achieve its objectives, China has tried to create disunity amongst the ASEAN states.
Để đạt được các mục tiêu của mình, Trung Quốc đã cố gắng tạo ra sự mất đoàn kết giữa các quốc gia ASEAN.
If the Fed achieves its objectives in steering the economy, inflation should remain under control.
Nếu Fed đạt tới những mục tiêu của họ trong việc lèo lái nền kinh tế, lạm phát phải tiếp tục nằm dưới sự kiểm soát.
An organization also needs a culture that supports its objectives and the right level of capacity and competency among its workforce.
Tổ chức cũng cần một nền văn hóa hỗ trợ các mục tiêu của mình và mức độ năng lực và năng lực phù hợp trong lực lượng lao động của mình..
Each political party fights the election to achieve its objectives incorporated in their political manifesto.
Mỗi đảng chính trị tham gia vào cuộc bầu cử để đạt được những mục tiêu của nó kết hợp với tuyên ngôn chính trị của chúng.
We are always glad when Aceris helps a client to reach its objectives in a cost-effective manner,” said William Kirtley, the principal of Aceris Law.
Chúng tôi luôn vui mừng khi Aceris giúp một khách hàng để đạt được mục tiêu của mình một cách hiệu quả chi phí,” nói William Kirtley, hiệu trưởng của Luật Aceris.
Its objectives also include the development of supportive policies and the creation of sustainability models for OER.
Các mục tiêu của nó cũng bao gồm phát triển các chính sách hỗ trợ và tạo ra các mô hình bền vững cho OER.
Daimler Trucks achieved its objectives in 2014 again,
Mitsubishi Mirage đạt được mục tiêu của mình vào năm 2014 một lần nữa,
I will work hard in every training to help Dortmund achieve its objectives.
Tôi sẽ cố gắng làm việc chăm chỉ để giúp Dortmund đạt được những mục tiêu mới.
setting out its risk management policies and the effectiveness in achieving its objectives.
hiệu quả trong việc đạt được mục tiêu của mình.
Washington maintains the NATO presence to serve its objectives in Europe.”.
Washington hỗ trợ sự tồn tại của NATO để phục vụ mục đích của họ ở châu Âu".
And there is indeed much that they could do together, if only Washington were as clear about its objectives as Moscow.
Thực tế là hai nước đã có thể làm nhiều hơn thế nếu Washington tỏ rõ lập trường về các mục tiêu của mình giống như những gì mà Moscow luôn thể hiện.
a whitepaper that contains the entirety of information about the project as well as its objectives.
white paper- chứa nhiều thông tin về dự án và mục tiêu của nó.
Yet Beijing is willing to incur some anger if it does not impede its objectives in the region.
Tuy nhiên, Bắc Kinh sẵn sàng hứng chịu sự chỉ trích miễn là điều này không cản trở các mục tiêu của họ trong khu vực.
By 1819 they came into conflict with the new Dutch government and were seen as"incompatible" with its objectives, yet indispensable for the development of the region.
Đến năm 1819, họ tham gia xung đột với chính phủ Hà Lan và bị người Hà Lan nhìn nhận là" không phù hợp" với các mục tiêu của họ.
Project Team A group of individuals who support the Project Manager in performing the work of the project to achieve its objectives.
Đội dự án( Project team) là một tập hợp các cá nhân hỗ trợ giám đốc dự án thực hiện công việc của dự án để đạt được các mục tiêu của nó.
It is crucial that everyone- from the top down- is supportive of the initiative and its objectives.
Điều quan trọng là tất cả mọi người- từ từ trên xuống- là hỗ trợ các sáng kiến và mục tiêu của nó.
itself as an owner, it should clarify and prioritize its objectives.
xác định thứ tự ưu tiên cho các mục tiêu của mình.
China is moving in a well calculated manner to achieve its objectives.
Trung Quốc đang có những động thái được tính toán kỹ lưỡng nhằm đạt được những mục tiêu trên.
This initiative has succeeded in bringing together all stakeholders and has developed a means of achieving its objectives within the sugarcane business.
Sáng kiến này đã thành công trong việc thu hút tất cả các bên liên quan và đã phát triển phương tiện để đạt được các mục tiêu trong ngành kinh doanh mía.
Leading, and controlling the organisation's activities so as to reach its objectives.
Lãnh đạo và kiểm tra công việc của các thành viên trong tổ chức để đạt những mục tiêu của.
Results: 267, Time: 0.0487

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese