ITS TOOLS in Vietnamese translation

[its tuːlz]
[its tuːlz]
các công cụ
tool
stuff
engine
instrument

Examples of using Its tools in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It also provides many convenient commands for launching Python and its tools.
cũng cung cấp nhiều lệnh thuận tiện để khởi chạy Python và các công cụ của nó.
As an all-in-one website builder, Webnode provides hosting for all sites created using its tools.
Như một tất cả- trong- một người xây dựng trang web, Webnode cung cấp hosting cho tất cả các trang web được tạo bằng các công cụ của nó.
of the community's feedback, and aiming to optimize its tools to cater to its users, SimpleFX remains entirely open to suggestions.
nhằm tối ưu hóa các công cụ để phục vụ cho người dùng, SimpleFX vẫn hoàn toàn tiếp thu ý kiến cho các đề xuất.
several content websites have approached the company requesting to try its tools, and several partnerships have been forged, some of them on a permanent basis.
công ty này và đề nghị dùng thử các công cụ của họ, và các quan hệ đối tác đã được thành lập, một số còn trên cơ sở dài hạn.
The robot used its tools to pick up, sieve and deliver a smidgeon
Robot này đã sử dụng các công cụ để nhặt, sàng
As a condition in using the site including its tools and services, you are required to register with site and select a password
Là một điều kiện trong việc sử dụng các trang web bao gồm các công cụ và dịch vụ của mình,
Through its tools for convergent thinking and synthesis,
Thông qua các công cụ để tư duy
Web 2.0 applications may help with creative activities(such as content creation) by its tools and ways of collaboration, competition, sharing,
Các ứng dụng Web 2.0 có thể giúp ích cho các hoạt động sáng tạo( như tạo nội dung) bằng các công cụ và cách thức hợp tác,
The Committee will continue to assess the economic outlook in light of incoming information and is prepared to employ its tools as appropriate to promote a stronger economic recovery in a context of price stability.”.
Uỷ ban sẽ tiếp tục để đánh giá triển vọng kinh tế dựa vào thông tin đầu vào và chuẩn bị sẵn sàng để sử dụng các công cụ thích hợp để thúc đẩy phục hồi kinh tế mạnh mẽ hơn trong một bối cảnh ổn định giá cả.
There's also the privacy tax- the price GitHub extracts from developers who want to use its tools but won't or can't go the open source route.
Ngoài ra còn có một loại“ thuế riêng tư”- chính là cái giá mà GitHub sẽ tính lên những nhà phát triển muốn sử dụng các công cụ của trang web nhưng không muốn hoặc không thể đi con đường mã nguồn mở.
You can use mouse to work on the main window of the program or use hotkeys to control its tools without opening the program window.
Bạn có thể sử dụng chuột để thao tác trên cửa sổ chính của chương trình hoặc bằng cách dùng các tổ hợp phím nóng để điều khiển các công cụ mà không phải bật trình duyệt của Unikey.
There's also the privacy tax-the price GitHub extracts from developers who want to use its tools but won't or can't go the open source route.
Ngoài ra còn có một loại“ thuế riêng tư”- chính là cái giá mà GitHub sẽ tính lên những nhà phát triển muốn sử dụng các công cụ của trang web nhưng không muốn hoặc không thể đi con đường mã nguồn mở.
Palantir doesn't reveal how many clients are using its tools, but police departments in both California and New York have previously worked with the company.
Palantir không tiết lộ số lượng khách hàng sử dụng công cụ của mình, nhưng các sở cảnh sát ở cả California và New York trước đây từng làm việc với công ty này.
Since its creation, the mission of the RICOH Group is to connect mankind with its tools and to create effective interfaces that are more ergonomic to the user.
Kể từ khi thành lập, nhiệm vụ của Tập đoàn RICOH là để kết nối con người với các công cụ của nó và để tạo ra các giao diện có hiệu quả đó là ergonomic hơn cho người dùng.
China would use all its tools but not achieve any purpose, and the consequence could be costly.”.
họ sẽ sử dụng tất cả các công cụ của mình, nhưng không đạt được bất kỳ mục đích nào, và có thể sẽ phải trả giá đắt”.
Since its creation, the mission of Ricoh is to connect mankind with its tools and to create effective interfaces that are more ergonomic to the user.
Kể từ khi thành lập, nhiệm vụ của Tập đoàn RICOH là để kết nối con người với các công cụ của nó và để tạo ra các giao diện có hiệu quả đó là ergonomic hơn cho người dùng.
Using its tools, you can optimize your computer as much as possible, saving it from outdated data, unstable system resources and file garbage.
Sử dụng các công cụ của nó, bạn có thể tối ưu hóa máy tính của bạn càng nhiều càng tốt, tiết kiệm từ dữ liệu lỗi thời, tài nguyên hệ thống không ổn định và tệp rác.
Photoshop can handle millions of colors, but its tools let you work with only two at a time: a foreground color and a background color.
Photoshop có thể xử lý hàng triệu màu sắc, nhưng công cụ của nó chỉ cho phép bạn làm việc với hai màu tại một thời điểm gồm: một foreground color và một background color.
Science is the only reliable way to understand the natural world, and its tools when properly utilized can generate profound insights into material existence.
Khoa học là cách duy nhất đáng tin cậy để hiểu về thế giới tự nhiên, và khi accs công cụ của nó được sử dụng hợp lý, chúng ta sẽ có được hiểu biết sâu sắc về sự tồn tại của vật chất.
The purpose of this attack by Israel is to protect its tools, especially in light of the victories of the Syrian army and its allies", the diplomat added.
Mục tiêu của cuộc tấn công này của Israel là bảo vệ các công cụ của mình, đặc biệt trước chiến thắng của quân đội Syria và đồng minh”- nhà ngoại giao nói.
Results: 74, Time: 0.0249

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese