JACKAL in Vietnamese translation

['dʒækɔːl]
['dʒækɔːl]
chó rừng
jackal
wild dog
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using Jackal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The African golden jackal diverged from the grey wolf about 1.3 million years ago.
Chó rừng vàng châu Phi là nhánh tách khỏi loài sói xám từ khoảng 1,3 triệu năm trước.
To attempt a sneaky raid on the hyenas' den. One jackal was even bold enough.
Thử lén lút đột kích vào hang linh cẩu. Thậm chí một con còn táo bạo đến mức.
We found that the African golden jackal lineage split from gray wolves plus coyotes about 1.3 million years ago.
Chó rừng vàng châu Phi là nhánh tách khỏi loài sói xám từ khoảng 1,3 triệu năm trước.
very cold weather they may dwell in abandoned fox, jackal, or anteater holes.
chúng có thể ở trong hang bị bỏ rơi của cáo, chó rừng, hoặc thú ăn kiến.
The film that he is appearing in is“The Jackal Is Coming,” here he appears alongside Song Ji Hyo.
Và bộ film điện ảnh mà anh tham gia là“ The Jackal Is Coming,” anh sẽ diễn cùng Song Ji Hyo.
Where the jackal will not follow.
Nơi con chó rừng sẽ không đuổi theo.
Certainly, the Jackal masqueraded as an Englishman but he also masqueraded as a Dane
Chắc chắn, tên Jackal đã giả dạng một người Anh
But if the Jackal wasn't Calthrop then who the hell was he?
Nhưng nếu tên Jackal không phải là Calthrop vậy thì hắn là tên quỷ sứ nào?
I sent you to Goshen to bring me the head of the jackal who would free the slaves.
Ta sai con tới Goshen để đem về cái đầu của con chó rừng, người sẽ giải phóng nô lệ.
The player takes control of a mercenary on a lengthy journey to locate and assassinate“The Jackal”, a notorious arms dealer.
Người chơi sẽ điều khiển một lính đánh thuê trên một cuộc hành trình dài để xác định vị trí và ám sát“ The Jackal”, Á hậu một khẩu súng khét tiếng.
The player takes control of a mercenary on a lengthy journey to locate and assassinate"The Jackal", a notorious gun runner.
Người chơi mất quyền kiểm soát của một lính đánh thuê trên một hành trình dài để xác định vị trí và ám sát“ The Jackal”, một đại lý vũ khí khét tiếng.
He took a leading role in the 1997 action movie"The Jackal", playing Declan Mulqueen.
Ông đã trở thành gương mặt hàng đầu cho các bộ phim hành động 1997 The Jackal, chơi Declan Mulqueen.
did you see the jackal running around here in the evening?
các ông có thấy con chó rừng chạy loanh quanh ở đây vào buổi tối?
The player takes control of a mercenary on a lengthy journey to locate and assassinate“The Jackal,” a notorious arms dealer.
Người chơi mất quyền kiểm soát của một lính đánh thuê trên một hành trình dài để xác định vị trí và ám sát“ The Jackal”, một đại lý vũ khí khét tiếng.
This second run was subsequently republished in three additional graphic novel volumes titled Night of the Jackal, Southern Cross and Blood Brothers.
Lần xuất bản thứ hai này sau đó đã được tái bản trong ba tập tiểu thuyết đồ họa bổ sung có tựa đề Night of the Jackal, Southern Cross và Blood Brothers.
In the meantime, I'm going down to General Records to check if this Jackal has ever operated inside France.
Trong khi chờ đợi, tôi sẽ xuống tổng kho lưu trữ để kiểm tra xem tên Jackal này đã từng hoạt động ở Pháp chưa.
There's no question of the British government ever concealing that this Jackal was an Englishman.
Không nghi ngờ gì chính phủ Hoàng gia từng không thừa nhận rằng tên Jackal này là một người Anh.
INTERVIEW 121116 Kim Jaejoong:“I Thought‘The Jackal is Coming' Was Written For Me”.
Interview Kim Jaejoong:“ Tôi đã nghĩ‘ The Jackal is Coming' được viết dành cho mình”.
A myriad variety of animals such as Elephant, Jackal, Tiger, Panther,
Vô số các loài động vật như Voi, Jackal, Tiger, Panther,
the designations he gave to various jackal species and subspecies live on in current taxonomy, although the genus
phân loài chó rừng khác nhau vẫn tồn tại tới ngày nay,
Results: 158, Time: 0.0317

Top dictionary queries

English - Vietnamese