JACKETS in Vietnamese translation

['dʒækits]
['dʒækits]
áo khoác
jacket
coat
overcoat
shirt
cloak
outerwear
sweater
vest
smock
jackets
of jacks
chiếc áo
shirt
dress
coat
jacket
blouse
robe
vest
cloak
mantle
áo
áo phao
life jacket
life vest
lifejackets
lifehacks
life preserver
PFD
the lifejacket
puffer jacket
áo vét
jacket
vest
suit

Examples of using Jackets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A lot of people have blue jackets.
Có nhiều người mặc áo màu xanh.
You can leave your heavy jackets at home!
Bằng cách này bạn có thể để những chiếc áo khoác nặng trịch ở nhà!
Sleeping bags, down jackets, duffel bags
Túi ngủ, áo khoác xuống, túi duffel
We both had our winter jackets on.
Bọn tôi mặc áo khoác đông.
Get you a hundred jackets like that.
Có được một trăm chiếc áo khoác như thế.
Stuff like that, maybe even walkie-talkies. We gotta buy jackets, T-shirts, toothbrushes.
Chúng ta phải mua áo jacket, áo phông, bàn chải… những thứ như thế.
You need three jackets, three pairs of pants and you're set.
Ba cái quần Cô chỉ cần ba cái áo khoác.
I have 12 jackets and 6 pants. These things in your pockets.
Có 12 cái ở áo và 6 cái ở quần.
You should make jackets for the suicide bombers.
Cậu nên làm những chiếc áo khoác cho các chiến binh đánh bom tự sát.
The Best Affordable Leather Jackets You Can Buy 2019.
Những chiếc áo khoác da giá cả phải chăng nhất bạn có thể mua 2019.
Which jackets are worn to look fashionable in halftime looks.
Những chiếc áo khoác được mặc để trông thời trang trong giờ nghỉ giải lao.
Everything you need to know about Sukajan Souvenir jackets.
Những điều nên biết về Souvenir Jacket.
Two boys wearing baggy pants and jackets.
Trẻ trung với quần baggy và quần jeans.
We have ordered and are wearing the jackets at work voluntarily.
Chúng tôi đã tự nguyện đặt hàng và mặc chiếc áo khoác tại nơi làm việc.
It's suitable for sample down jackets manufacturing.
Nó phù hợp để sản xuất mẫu áo jacket xuống.
It shouldn't have been cold enough for jackets.
Không còn đủ lạnh cho những chiếc áo khoác.
The stylish combination of shirt jackets is rather unusual.
Sự kết hợp phong cách của áo khoác sơ mi là khá bất thường.
I noticed a poster advert for UNIQLO Ultra Light Down Jackets.
Gắn liền với cái tên Uniqlo Ultra Light Down Jacket.
The two have combined to win seven green jackets.
Họ cùng nhau giành được 7 chiếc áo jacket xanh.
It was also cold enough for jackets.
Không còn đủ lạnh cho những chiếc áo khoác.
Results: 903, Time: 0.0955

Top dictionary queries

English - Vietnamese