JAILER in Vietnamese translation

['dʒeilər]
['dʒeilər]
cai ngục
warden
jailer
warder
quản ngục
jailer
warden
the prison warden
người cầm tù

Examples of using Jailer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
It is the jailer of the prison at Philippi,
Đó là viên cai ngục của nhà tù ở Philippê,
It also says Jordan's intelligence department served as jailer for the CIA, and routinely tortured and mistreated detainees.
Văn kiện này nói thêm rằng cơ quan tình báo Jordan đóng vai trò giam tù cho CIA, và thường xuyên tra tấn và ngược đãi những người bị giam giữ.
The jailer informed Paul:“The magistrates have sent orders to release you!
Giám ngục báo tin cho Phao- lô:“ Các thẩm phán đã ra lệnh phóng thích hai ông!
As I emotionlessly issued the instruction to the jailer, Claude looked towards my face in a panic.
Khi ta vô cảm đưa ra chỉ thị cho người cai ngục, Claude nhìn tôi trong hoảng loạn.
After whispering my question in the same manner to not alert the jailer, it was a small bitter laugh that reached me this time.
Sau khi thì thầm câu hỏi của tôi theo cách tương tự để không cảnh báo các cai ngục, đó là một nụ cười cay đắng nhỏ đến tôi thời gian này.
He treated them well and ordered the jailer to untie their hands
Ông đối đãi với họ tử tế và ra lệnh cho cai ngục cởi trói tay
For, though her first jailer had died, there was no
Vì dù rằng kẻ quản ngục thứ nhất đã chết đi
It is the jailer of the prison in Philippi,
Đó là viên cai ngục của nhà tù ở Philippê,
The jailer then asked:“What must I do to be saved?”(v. 30).
Thế rồi viên cai ngục hỏi:" Vậy thì tôi phải làm gì để được cứu độ?"( câu 30).
We are all here!" 29The jailer called for lights,
Chúng tôi đều còn cả đây!” 29 Viên cai ngục gọi lấy đèn
The jailer reported these words to Paul, saying,"The magistrates have
Người trình lời đó cùng Phao- lô
so I once again decided to signal the jailer.
một lần nữa ta quyết định ra hiệu cho cai ngục.
Make sure you flee instead of fight if the jailer comes out.”.
Hãy chắc chắn rằng bạn chạy trốn thay vì chiến đấu nếu các cai ngục đi ra.".
the gang sprang him, killing the jailer Sheriff Jessie Sarber.
giải thoát cho Dillinger, bắn người cai ngục Jessie Sarber.
not just a jailer.
không phải là tên cai ngục.
Vietnam was Asia's second-worst jailer of the press, trailing only China, according to CPJ's 2013 prison survey.
Việt Nam là cai ngục tồi tệ thứ hai ở châu Á đối với báo giới, chỉ sau Trung Quốc, theo CPJ nghiên cứu.
To meet in a dream with your jailer- some person from your environment, perhaps even a relative,
Để gặp trong một giấc mơ với quản ngục của bạn- một số người từ môi trường của bạn,
The integrity knight who called herself Alice Synthesis Thirty left without even a parting glance upon accomplishing her role, and the giant jailer who wore a metal mask resembling a kettle moved sluggishly….
Các hiệp sĩ toàn vẹn ai gọi mình là Alice tổng hợp Ba mươi sau đó còn lại mà không cần một cái nhìn chia tay khi hoàn thành vai trò của mình, và cai ngục khổng lồ những người đeo mặt nạ kim loại giống như một ấm đun nước di chuyển chậm chạp….
A eunuch, who had just been baptized,“full of joy went on his way”(8:39), and the jailer“rejoiced with his entire household for having believed in God”(16:34).
Một thái giám, vừa được rửa tội, đã“ vui mừng lên đường”( 8: 39), và viên cai ngục“ đã vui mừng với tất cả mọi người trong nhà vì đã tin vào Thiên Chúa”( 16: 34).
expecting the jailer to have noticed what happened this time for sure, but there was no response, fortunately.
mong các cai ngục đã nhận thấy những gì đã xảy ra thời gian này chắc chắn, nhưng không có phản ứng, may mắn thay.
Results: 62, Time: 0.0584

Top dictionary queries

English - Vietnamese