JANICE in Vietnamese translation

['dʒænis]
['dʒænis]

Examples of using Janice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You and Janice?
Cô và Jessica?
What happened at court today, Janice?
Hôm nay ở thủ đô này có chuyện gì mà Lam.
He loved Janice.
Ông rất yêu Janet.
This way, Janice.
Lối này này, Amelia.
Janice, I don't know you,
Jodie không biết,
Acting for five minutes like Janice doesn't make all our lives miserable is the hardest work I will do all day.
Đóng kịch với Jannie 5 phút không làm công việc cũng không làm cuộc sống chúng tôi đến nỗi khổ sở.
whatever has gone wrong. And I'm sure that if you call my boss, Janice.
và… và… Tôi chắt rằng nếu ông gọi cho sếp Janie của tôi, dù gì bà ấy.
Paul McNeil, of Fieldfisher, Richardson's lawyer, said:“Janice is now far worse off than she was in the beginning.
Ông Paul McNeil, luật sư của bà Richardson, nói:" Tình hình sức khỏe của Janice bây giờ còn tệ hơn nhiều so với ban đầu.
delivery,” said Janice Wang, chief executive of New York-based Alvanon Inc.,
giao hàng của chúng tôi", Janice Wang, CEO của Alvanon( New York), cố vấn cho
As a consequence, Janice had to help clean up the mess and was not allowed to watch television that afternoon,
Kết quả là, Janice đã phải giúp dọn dẹp chỗ hỗn độn
This new study led by Janice Bishop of the SETI Institute
Nghiên cứu mới này do Janice Bishop của Viện SETI
Once previously, she had seen Janice making her Barbie dolls“climb the trees,” and she'd told her
cô đã nhìn thấy Janice làm cho búp bê Barbie của cô“ trèo cây”,
Michael London, Janice Williams, John McNamara,
Michael London, Janice Williams, John McNamara
manga, two of whom were Ms. Janice Koh and her husband Mr. See.
hai người trong số đó là bà Janice Koh và chồng mình, ông See.
Video 2007 Doesn't Matter(無所謂) Singer(s): Janice Vidal 衛蘭 Album: Wish(2009 Janice Vidal album)
Ca sĩ( s): Janice Vidal 衛蘭 Album: Wish( 2009 Janice Vidal album) trên YouTube Năm 2009
admits to Samuel that Janice had snuck into Bee's room
thừa nhận với Samuel rằng Janice đã lẻn vào phòng của Bee
Patrick, Janice, Carol, Gordie,
Patrick, Janice, Carol, Gordie,
Patrick, Janice, Carol, Gordie,
Patrick, Janice, Carol, Gordie,
He enlisted in the Navy at the age of 17 and married Janice, a fellow student at New York University(and a major source for Bell), in 1959.
Stone gia nhập Hải quân năm 17 tuổi và kết hôn với Janice, năm 1959 là sinh viên trường đại học New York( đồng thời cũng là một nguồn chủ yếu cho Bell).
His strategy was to make Janice appear to have been jealous of the relationship growing between Colleen and Cameron, which made her turn on her husband and lie.
Chiến lược của ông ta là làm cho Janice xem ra ghen ghét với mối quan hệ tình cảm ngày càng gia tăng giữa Carol và Cameron, và sự ghanh tị này đã khiến cô ta tố cáo người chồng và nói láo.
Results: 839, Time: 0.0502

Top dictionary queries

English - Vietnamese