JIANG CHEN in Vietnamese translation

jiang chen
giang trần
jiang chen
diệp trần
jiang chen
ye chen
jian chen

Examples of using Jiang chen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wait for me, Jiang Chen.
Chờ tớ với, Jiang Chen.
Jiang Chen rejected your declaration of love again?
Jiang Chen lại từ chối lời tỏ tình của cậu?
Jiang Chen shall never wipe the blackboard again.
Từ nay Jiang Chen không phải lau bảng nữa.
Especially Jiang Chen.
Nhất là Jiang Chen.
Miss Liu wants you to report to the faculty room. Jiang Chen, Lin Jingxiao,
Cô Liu muốn các cậu lên văn phòng. Jiang Chen, Lin Jingxiao,
If Jiang Chen and Elder Chen were still inside the ancient herb garden, then they'd have to wait three thousand years
Nếu như Giang Trần kia cùng Trần trưởng lão không có rời khu vực thượng cổ Dược Viên,
Jiang Chen, Lin Jingxiao,
Jiang Chen, Lin Jiangxiao,
After selecting his mission, Jiang Chen was in no hurry to open it.
Sau khi lấy quyển trục nhiệm vụ, Giang Trần cũng không có vội vã mở ra.
You two can discuss it with Li Wei later. Jiang Chen and Zhao Jinhan.
Jiang Chen và Zhao Jinhan, hai em có thể thảo luận sau với Li Wei.
If Jiang Chen was in the wrong, then the law
Nếu Giang Trần sai, quốc pháp gia quy,
If Jiang Chen gave me a shirt like that,
Nếu Jiang Chen đưa tớ áo
This was because Jiang Chen had already silently told him not to say anything,
Bởi vì Giang Trần đã âm thầm truyền âm,
I can't help but want to sigh. Whenever I think about Jiang Chen and Li Wei as lovers in the play.
Cứ nghĩ đến Jiang Chen và Li Wei đóng vai người yêu, tớ lại muốn thở dài.
Jiang Chen knew that the third palace's test wasn't going to be simple.
Giang Trần cũng biết khảo nghiệm của cung thứ ba này tuyệt đối không đơn giản.
That means Jiang Chen and I will be able to.
Tức là Jiang Chen và tớ sẽ được.
If Jiang Chen and Elder Chen were still inside the ancient herb garden, then they would have to wait three thousand
Nếu như Giang Trần kia cùng Trần trưởng lão không có rời khu vực thượng cổ Dược Viên,
Nothing. I just want to create beautiful memories for me and Jiang Chen.
Không gì cả. Tớ chỉ muốn tạo ra kỉ niệm đẹp cho tớ và Jiang Chen.
Jiang Chen analyzed the competition and discovered who his next opponent was as well.
Giang Trần phân tích quá trình thi đấu thoáng một phát, cũng phát hiện đối thủ kế tiếp của mình là ai.
I haven't asked Jiang Chen and Zhao Jinhan yet.
em chưa hỏi Jiang Chen và Zhao Jinhan.
She also knew that if even Jiang Chen couldn't find a way out, then the only
Nàng biết, nếu như Giang Trần cũng tìm không ra biện pháp,
Results: 277, Time: 0.0503

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese