Examples of using Giang in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kể từ tháng 5, hơn 180.000 đơn kiện Giang đã được gửi đến Trung Quốc.
Cán bộ nhân viên GLVN tổ chức chuyến đi từ thiện đến Hà Giang.
Ký tên thỉnh nguyện ủng hộ khởi kiện Giang.
Còn rất nhiều công ty mới ở Bắc Giang.
Người bị giết tại Bắc Giang.
Xảy ra với ông Giang.
Ỹ nghĩa của của từng chữ trong tên giang.
Đây được xem là cái nôi của phong trào cách mạng ở Hà Giang.
Anh biết rõ ý ông không phải hỏi chuyện này. Giang.
Cảm ơn ông, Malick. Và cảm ơn vì đã cho tôi quá giang về nhà.
Gì đấy Giang?
Khoan. Đưa các anh bạn Thái về đây. Giang!
Khoan. Đưa các anh bạn Thái về đây. Giang!
Ông biết rõ giới giang hồ.
Xe đã đụng nhau ở Nguyên Long hôm nay… Xếp, Giang đã về.
Anh đi gặp Giang đây.
Sĩ quan Powell đã rất tốt bụng khi cho tôi quá giang về đây.
Anh tưởng rằng gác kiếm là anh có thể từ bỏ giới giang hồ.
Lão gia biết giới giang hồ.
Ảnh: Sinh viên Y tế công cộng tham gia hoạt động tình nguyện tại Hà Giang.