JIANG in Vietnamese translation

giang
jiang
outstretched
khương
khuong
jiang
qiang
khuang
giang đại hiệp

Examples of using Jiang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I heard Mr. Jiang told you there are trees with red leaves at the Taoist temple in the west countryside.
Ta nghe Giang đại hiệp nói với ngài về cây lá đỏ.
However, according to Mr. Jiang, depending on the angle of view, each investor selects a different approach
Tuy nhiên, theo ông Khương, tùy theo từng góc nhìn chiến lược,
Jiang Xiaoyu. You said Mr. Jiang is the mastermind who framed Tie Wushuang.
Ngươi nói Giang đại hiệp là kẻ chủ mưu hãm hại Thiết vô Song. Giang Tiểu Ngư.
The Chinese official press pounced on any morsel of comment from outside China that Clinton and Jiang had met as equals.
Báo chí chính thức Trung Quốc chộp ngay lấy bất kỳ mảnh bình luận từ bên ngoài Trung Quốc cho rằng Clinton và Giang Trạch Dân đã gặp nhau như hai lãnh đạo ngang bằng.
The police took Ms. Jiang into the detention center without informing her family of her trial.
Cảnh sát đã bắt bà Khương vào trại tạm giam mà không thông báo cho gia đình bà về việc xét xử bà.
The housekeeper knocked on the bedroom door,"Mrs. Jiang, there is someone looking for you outside.".
Người giúp việc gõ cửa phòng,“ Khương phu nhân, bên ngoài có người tìm.”.
But Master Jiang kindly helped him to retain his primordial spirit
Khương Lão tốt bụng, bảo vệ nguyên
The Secretary-General Jiang Lan summary of the work done in April and May the work plan.
Tổng thư ký Liên Khương Lan tóm tắt các công việc thực hiện trong tháng Tư và tháng kế hoạch hoạt động.
then next time wouldn't teacher Chen and teacher Jiang have the same suspicion?
hoài nghi tôi gian lận, lần sau nếu cô Khương, thầy Trần cũng hoài nghi tôi thì sao?
Whoever tries to take a pouch from me is exactly the companion I need. Master jiang said.
Thì sẽ là bạn đồng hành của ta. ai cướp lấy cẩm nang của ta, Khương lão nói rồi.
Jiang is an 88-year-old retired military surgeon who worked at Beijing's No. 301 Hospital.
Ông Tưởng( 88 tuổi) từng là một bác sĩ phẫu thuật quân y làm việc tại Bệnh viện 301 Bắc Kinh.
Jiang's three allies in the seven member Politburo Standing Committee, the regime's top decision making body, have been directly or indirectly served warnings.
Ba đồng minh của ông Giang trong bảy thành viên của Ban thường vụ Bộ chính trị đã bị cảnh cáo trực tiếp hoặc gián tiếp.
inmate Jiang Fang told other inmates,“Take off her clothes and open the window, let her freeze.
tù nhân Tưởng Phương đã nói với các tù nhân khác“ cởi quần áo của bà và mở cửa sổ để bà bị lạnh cóng.
Police officers tried to push Mr. Jiang back into the drawer, but the family resisted and called the police hotline for help.
Những công an ở đó đã cố đưa thi thể của ông Giang vào trở lại ngăn đông, nhưng gia đình giữ lại và gọi công an đường dây nóng nhờ giúp đỡ.
Jiang provided Zhou and his family access to around $10 billion, funneled through Swiss banks.
Ông Trương đã cung cấp gần 10 tỷ USD cho ông Chu và gia đình của ông này, rót qua các Ngân hàng Thụy Sỹ.
Jiang's three siblings, a brother and two sisters, have also been diagnosed with the disease.
Ba anh chị em của Jiang, bao gồm một anh trai và hai chị gái, cũng được chuẩn đoán mắc bệnh.
Jiang was almost certainly referring to the case of Ms. Tian Xiaoping, 51 and at least five others from Northeast China.
Ông Jiang gần như chắc chắn đã đề cập đến trường hợp của cô Tian Xiaoping, 51 tuổi và ít nhất là 5 người khác nữa từ miền Đông Bắc Trung Quốc.
Jiang said Chinese athletes, including the swimmers,
Ông Khương nói các vận động viên Trung Quốc,
The Jiang regime is the demon mentioned in the Book of Revelation whose number is"666.".
Chế độ của Giang chính là con quỷ được đề cập trong sách« Khải Huyền» với con số đại diện là“ 666”.
I want to be a woman so that Jiang can take care of me,” he said.
Tôi muốn trở thành một người phụ nữ để Jiang có thể chăm sóc cho tôi”.
Results: 1928, Time: 0.0626

Top dictionary queries

English - Vietnamese