JIBRIL in Vietnamese translation

Examples of using Jibril in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sarah Nnadzwa Jibril is a Nigerian politician and psychologist.
Sarah Nnadzwa Jibril là một chính trị gia và nhà tâm lý học người Nigeria.
His death was confirmed by Libyan Prime Minister Mahmoud Jibril.
Cái chết của ông đã được khẳng định bởi Thủ tướng Chính phủ Libya Mahmoud Jibril.
Jibril said Gaddafi died a few minutes before reaching a hospital.
Jibril cho biết, Gaddafi đã chết vài phút sau khi tới được bệnh viện.
Arafat assigned Mohammed Dahlan and Jibril Rajoub to head the organization.
Arafat chỉ định Mohammed Dahlan và Jibril Rajoub lãnh đạo tổ chức này.
Jibril Rajoub had urged people to burn shirts with Messi's name.
Jibril Rajoub từng kêu gọi người dân đốt áo Messi.
Moammar Gadhafi's death has been confirmed by Libyan Prime Minister Mahmoud Jibril.
Cái chết của ông đã được khẳng định bởi Thủ tướng Chính phủ Libya Mahmoud Jibril.
Jibril is of the Nupe tribe in Pategi LGA of Kwara State.
Jibril thuộc bộ lạc Nupe ở Pargeti LGA của bang Kwara.
Libyan Prime Minister Mahmoud Jibril has confirmed that Colonel Gaddafi has been killed.
Mahmoud Jibril, Thủ tướng Chính phủ của Libya, cũng đã xác nhận rằng Gaddafi đã bị giết.
Wiz Khalifa full name Cameron Jibril Thomaz is a renowned rapper from United States.
Wiz Khalifa tên thật Cameron Jibril Thomaz, là một rapper người Mỹ.
The airline was established in 1995 by Ahmed Rashid Jibril, its first managing director.
Hãng hàng không được thành lập vào năm 1995 bởi Ahmed Rashid Jibril, và ông trở thành giám đốc điều hành đầu tiên của hãng.
It has been long time since I have seen you like this, Jibril.
Đã một khoảng thời gian dài kể từ khi tôi nhìn thấy bạn như thế này đấy Jibril.
Jibril was accused of knowing about the plot, aiding the bombers and forging documents.
Jibril đã bị buộc tội" biết rõ về âm mưu khủng bố", giúp những kẻ đánh bom và giả mạo giấy tờ.
That was Jibril who came to teach the people their religion.”.
Đó là đại Thiên thần Jibril, y đến để dạy các ngươi tôn giáo của các ngươi.”.
Aswan Jibril Harmud is a Somaliland lawyer, and the first female Prosecutor in Somaliland.
Aswan Jibril Harmud là một luật sư đến từ Somaliland, và là nữ Công tố viên đầu tiên ở Somaliland.
Meanwhile, Prime Minister Mahmoud Jibril has said that elections will be held within eight months.
Trước đó Quyền Thủ tướng Mahmoud Jibril cho biết các cuộc bầu cử sẽ được tổ chức vào tháng Sáu năm 2012.
We will not receive him in the Palestinian territories,” said the official, Jibril Rajoub.
Chúng tôi sẽ không tiếp ông ấy trên lãnh thổ Palestine”- quan chức Jibril Rajoub nói.
Aishatu Jibril Dukku(18 December 1963), is a Nigerian educationist
Aishatu Jibril Dukku( sinh ngày 18 tháng 12 năm 1963),
Constitution and Reconciliation Minister Abdirahman Hosh Jibril said leaders set the date during a meeting Sunday.
Bộ trưởng Hiến Pháp và Hòa giải Abdirahman Hosh Jibril cho biết các nhà lãnh đạo đã đề ra thời biểu này trong một cuộc họp hôm Chủ nhật.
The leader of this group was Ahmed Jibril, who had the protection of the Syrian government.
Lãnh đạo của nhóm này là Ahmed Jibril, người được bảo vệ bởi chính phủ Syria.
Oh yes, where are my manners. My name is Jibril. Pleased to make your acquaintance.
Oh, cách cư xử của tôi ở đâu rồi Tên tôi là Jibril. Hân hạnh được làm quen với bạn.
Results: 108, Time: 0.0261

Top dictionary queries

English - Vietnamese