Examples of using Jibril in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arafat chỉ định Mohammed Dahlan và Jibril Rajoub lãnh đạo tổ chức này.[ 69] Ân xá Quốc
Đó là Jibril.
Mà là… cô đấy, Jibril.
Thiên Thần Gabriel được gọi là Jibril.
Nhưng anh thì không phải vậy, Jibril.
Giọng nói vang lên từ sau lưng Jibril.
Jibril Rajoub từng kêu gọi người dân đốt áo Messi.
Jibril thuộc bộ lạc Nupe ở Pargeti LGA của bang Kwara.
Wiz Khalifa tên thật Cameron Jibril Thomaz, là một rapper người Mỹ.
Jibril cho biết, Gaddafi đã chết vài phút sau khi tới được bệnh viện.
Arafat chỉ định Mohammed Dahlan và Jibril Rajoub lãnh đạo tổ chức này.
Cái chết của ông đã được khẳng định bởi Thủ tướng Chính phủ Libya Mahmoud Jibril.
Sarah Nnadzwa Jibril là một chính trị gia và nhà tâm lý học người Nigeria.
Cái chết của ông đã được khẳng định bởi Thủ tướng Chính phủ Libya Mahmoud Jibril.
Lãnh đạo của nhóm này là Ahmed Jibril, người được bảo vệ bởi chính phủ Syria.
Chúng tôi sẽ không tiếp ông ấy trên lãnh thổ Palestine”- quan chức Jibril Rajoub nói.
Mahmoud Jibril, Thủ tướng Chính phủ của Libya, cũng đã xác nhận rằng Gaddafi đã bị giết.
Đã một khoảng thời gian dài kể từ khi tôi nhìn thấy bạn như thế này đấy Jibril.
Đó là đại Thiên thần Jibril, y đến để dạy các ngươi tôn giáo của các ngươi.”.
Aswan Jibril Harmud là một luật sư đến từ Somaliland, và là nữ Công tố viên đầu tiên ở Somaliland.