JOIN IN in Vietnamese translation

[dʒoin in]
[dʒoin in]
tham gia vào
participate in
take part in
participation in
enter
join in
involvement in
partake in
part
entry into
engaged in
gia nhập vào
entry into
enter
join in
accession to
enlisted in
re-joined in
nhập vào
enter
into
input
type in
join in
entry
possess
import
ghép trong
JOIN trong
nhập cuộc
joined in
comes in
entered the game
to enter the fray

Examples of using Join in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't be intimidated if there are only a few people playing, join in!
Đừng lo sẽ có ít cá nhân, tập thể tham gia!
Women and children join in the fighting.
Phụ nữ và trẻ em cùng tham gia chiến đấu.
She would rather observe kids playing soccer, than join in.
Cậu bé thích quan sát những đứa trẻ khác chơi hơn là tham gia cùng.
Let the whole family join in.
Hãy để cả gia đình cùng tham gia.
Watch what other people are doing and join in.
Xem những gì người khác đang làm và thực sự tham gia với họ.
It's high time we ALL join in.
Đã đến lúc tất cả chúng ta gia nhập.
Any nation in the world can join in.
Bất kỳ quốc gia nào trên thế giới cũng có thể cùng tham gia.
Michelle you should join in.
Phi Linh ngươi nên gia nhập.
Your hubby should join in.
Phi Linh ngươi nên gia nhập.
Truth is, someone might even join in.
Thật ra, một người kia có thể gia nhập Hội.
New students, please join in!
Một nghiên cứu mới, mời các bạn tham gia!
Of course it would be better if some other bidders join in.".
Sẽ tốt hơn nếu có một vài người bạn tham gia.”.
so please join in!
mời các bạn tham gia nhé!
This is college. Join in.
Đại học mà, tham gia đi.
Once you start, other towns join in.
Nếu ngươi gia nhập vậy các thành thị khác cũng sẽ gia nhập.
Find you how you can join in here.
Bạn có thể tìm hiểu cách tham gia TẠI ĐÂY.
Many of My sacred servants will be disloyal to Me and join in the new One-World Religion where they will be welcomed with open arms.
Nhiều tôi tớ được thánh hiến của Ta sẽ bất trung với Ta và gia nhập vào Tôn Giáo Toàn Cầu mới, nơi mà người ta sẽ rộng tay để chào đón họ.
Five highways join in the Gauteng region, making it accessible from all cities in the country.
Năm đường cao tốc nhập vào khu vực Gauteng, làm cho nó có thể đến đây từ tất cả các thành phố trong cả nước.
Later in the day ex-servicemen and women meet and join in marches through the major cities and many smaller centres.
Sau đó các cựu quân nhân- nam và nữ- gặp và gia nhập vào các cuộc diễn hành qua các thành phố lớn và nhiều trung tâm nhỏ hơn.
Just join in your favorite online casinos and start playing at the table or room that you want best.
Chỉ cần đăng nhập vào sòng bạc trực tuyến yêu thích của bạn và bắt đầu chơi tại bàn hoặc phòng mà bạn thích nhất.
Results: 676, Time: 0.0516

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese