JUST RUN in Vietnamese translation

[dʒʌst rʌn]
[dʒʌst rʌn]
chỉ cần chạy
just run
simply run
only need to run
only have to run
cứ chạy
kept running
just ran
hãy chạy
then run
let's run
please run
just run
keep running
try to run
go for a run
just launch
let's go
vừa chạy
just ran
had run
just going
just raced
chỉ chạy thôi
chỉ điều hành
chỉ chạy ra
chỉ chạy đi

Examples of using Just run in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We just run?
Ta chỉ chạy trốn?
Just run! Stairs!
Cứ chạy đi! Cầu thang!
We should just run!
Ta cứ chạy thôi!
But you just run towards pleasure and away from pain.
Nhưng anh chỉ chạy đến khoái lạc và chạy trốn đau đớn mà thôi.
Just run! Stairs!
Cầu thang! Cứ chạy đi!
Just run away.
Chỉ cần chạy đi thôi.
Just run back past the zombies.
Vừa mới chạy khỏi đống Zombie.
You won't just run to Eversmann's position.
Cậu sẽ không chỉ chạy đến chỗ Eversmann.
Or you could just run in there like a maniac.
Hoặc là cậu có thể cứ chui vào đó như một kẻ điên vậy.
Just run the game on the facbook page
Just chạy các trò chơi trên trang facbook
If you get scared, just run out.
Nếu các cháu sợ, cứ chạy ra.
Never mind what, just run!
Ai quan tâm, chỉ CHẠY!
Hurry Just run.
Nhanh lên, Chạy thôi.
In that case, I suggest you just run.
Trong trường hợp này, tôi đề nghị anh cần chạy đi ngay.
Save yourselves. Just run.
Cứu bản thân mình. Cứ chạy đi.
I… I will just run.
anh ấy làm thế, tôi sẽ chạy thôi.
Just run the software(it does not require install), select the platform
Chỉ cần chạy phần mềm( nó không yêu cầu cài đặt),
newly calculated PageRank values, can't we just run the calculations again to arrive at accurate values?
có thể chúng ta không chỉ cần chạy các tính toán một lần nữa để đi đến các giá trị chính xác?
I will tear down the Eiffel Tower if I have to. Bryan, you cannot just run around tearing down Paris.
Bryan, anh không thể cứ chạy lung tung và làm loạn Paris được.
Just run the program to get the list of all the logins and passwords for the Facebook accounts lost in your computer.
Chỉ cần chạy chương trình là bạn đã có được danh sách tất cả các thông tin đăng nhập và mật khẩu cho các tài khoản Facebook bị mất trong máy tính của bạn.
Results: 185, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese