KAL in Vietnamese translation

kal
kai
cal
kal

Examples of using Kal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Redeem your SKYPASS miles to use KAL Lounge service.
Đổi dặm bay SKYPASS để sử dụng Dịch vụ phòng chờ của KAL.
KAL RAUSTIALA is Director of the Burkle Center for International Relations at the University of California, Los Angeles, and a professor at UCLA Law School.
Kal Raustilia là Giám đốc Trung tâm Burkle về Bang giao Quốc tế tại Đại học California, Los Angeles,( UCLA) và là Giáo sư Trường Luật của UCLA.
It's more likely they suspected KAL 7 was being used as a spy plane.
Cứ như là họ đã nghi chiếc KAL 7 bị dùng làm máy bay do thám.
That KAL 858 was destroyed by an act of terrorism by North Korea. The republic of Korea has produced evidence.
Rằng kal 858 đã bị phá hủy bởi một hành động khủng bố Hàn Quốc đã đưa ra bằng chứng của Bắc Triều Tiên.
Kim was subsequently sentenced to execution for the bombing of KAL 858, but she was later pardoned by the President of South Korea, Roh Tae-woo.
Kim sau đó đã bị kết án tử hình đối với vụ đánh bom chuyến bay KAL 858, nhưng sau đó cô được ân xá bởi Tổng thống Hàn Quốc, Roh Tae- woo.
Andropov was encouraged to state that the Soviet Union engaged in the deception that they too were looking for KAL 007 and the black box.
Andropov được khuyến khích phát biểu rằng Liên xô tham gia vào sự lừa gạt đó và họ cũng đang tìm kiếm chiếc KAL 007 và Hộp Đen.
The KAL Limousine bus offers 8 different routes covering most major areas in Seoul.
Xe buýt Limousine của KAL có 8 lộ trình khác nhau đưa hành khách tới hầu hết các khu vực lớn của Seoul.
KAL 007 had strayed over the Soviet Union on 1 September 1983 on its way from Anchorage,
KAL 007 đã lạc vào không phận Liên xô ngày 1 tháng 9 năm 1983 trên đường từ Anchorage,
The same island Buran is being launched from, You're telling me KAL was flying over
Ý anh là KAL đã bay qua
The same island Buran is being launched from, and these two events are not connected? You're telling me KAL was flying over?
Ý anh là KAL đã bay qua cùng cái hòn đảo mà Buran sắp được phóng lên, và hai sự việc này không liên quan?
You're telling me KAL was flying over the same island Buran is being launched from, and these two events are not connected?
Ý anh là KAL đã bay qua cùng cái hòn đảo mà Buran sắp được phóng lên, và hai sự việc này không liên quan?
From Balikpapan, you still have to fly to Cape Redeb for one hour with a small plane that served by KAL Star, Deraya or DAS.
Từ Aberdeen, vẫn phải bay đến Cape Redeb lặn một giờ bằng máy bay, KAL Star, Deraya hoặc DAS.
from Abu Dhabi to Thailand, KAL 858 was carrying 104 passengers and 11 crew members.
từ Abu Dhabi tới Thái Lan, KAL 858 có 104 hành khách và 11 thành viên phi hành đoàn.
KAL Flight 007 had veered off course and into Soviet territory,
Chiếc KAL Flight 007 đã đi lạc vào lãnh thổ của Liên Xô
North Korea continues to deny involvement in the attack on KAL 858, saying that the incident was a"fabrication" by South Korea and other countries.
Bắc Triều Tiên tiếp tục phủ nhận việc dính líu tới vụ tấn công chuyến bay KAL 858, nói rằng vụ việc là một" câu chuyện bịa đặt" tạo nên bởi Hàn Quốc và các nước khác.
The United States Department of State specifically refers to the bombing of KAL 858 as a"terrorist act" and, except between 2008 and 2017, has included North Korea on its State Sponsors of Terrorism list.
Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ đặc biệt đề cập đến vụ đánh bom của KAL 858 là một" hành động khủng bố" và cho đến năm 2008, liệt kê Bắc Triều Tiên như là một quốc gia tài trợ cho khủng bố.
Harassing vessels that stray near the theorized crash site The Soviet Union continues to mobilize their Pacific fleet, and blocking attempts to search for the remains of flight KAL 007.
Và ngăn chặn các nỗ lực tìm kiếm xác máy bay KAL 007. Liên Xô tiếp tục huy động hạm đội Thái Bình Dương của họ, quấy nhiễu các tàu đi lạc gần điểm máy bay rơi về mặt lý thuyết.
And blocking attempts to search for the remains of flight KAL 007. harassing vessels that stray near the theorized crash site The Soviet Union continues to mobilize their Pacific fleet.
Và ngăn chặn các nỗ lực tìm kiếm xác máy bay KAL 007. Liên Xô tiếp tục huy động hạm đội Thái Bình Dương của họ, quấy nhiễu các tàu đi lạc gần điểm máy bay rơi về mặt lý thuyết.
The Soviet Union continues to mobilize their Pacific fleet, harassing vessels that stray near the theorized crash site and blocking attempts to search for the remains of flight KAL 007.
Và ngăn chặn các nỗ lực tìm kiếm xác máy bay KAL 007. Liên Xô tiếp tục huy động hạm đội Thái Bình Dương của họ, quấy nhiễu các tàu đi lạc gần điểm máy bay rơi về mặt lý thuyết.
According to ATM software firm KAL, only 15 percent of machines in the US will be running Windows 7 by the 8th of April 2014, the cutoff date for XP support.
Theo công ty phần mềm ATM KAL, chỉ có 15 phần trăm máy ở Mỹ sẽ được chạy Windows 7 vào ngày 08 Tháng 4 cắt hỗ trợ XP.
Results: 144, Time: 0.0485

Top dictionary queries

English - Vietnamese