CAL in English translation

cal
cai
cái
kal
cal

Examples of using Cal in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sau đó, có mẹ Cal của người cần được tính toán.
Then, there's Cal's mom who must be reckoned with.
Không,” Cal nói với cả hai bọn họ.
No,” Davie told them both.
Vậy, Cal, đời sống tình yêu của anh ra sao?
So, Ben, how's your love life?
Không,” Cal nói khi anh tự đứng thẳng lại.
No,” Cole said as he pulled back.
Cal hoàn toàn xứng đáng nhận lấy điều đó.
Because Cole totally deserved that.
Cal sẽ chăm sóc nó ở đó tốt như bà ấy làm ở đây vậy.”.
Ben will do a great job there as he has here.
Tốt, Cal. Sau đó thế nào?
And then? Good, Caleb.
Cal đâu?
Where's Cal?
Tốt, Cal. Rồi sau đó?
Good, Caleb. And then?
Tốt, Cal. Thử lại nào.
Good, Caleb. Let's try again.
Tốt, Cal. Rồi sau đó?
And then? Good, Caleb.
Tốt, Cal. Thử lại nào.
Let's try again. Good, Caleb.
Cal đâu rồi?
Where is Cal?
Phải. Cal sẽ ổn thôi.
Cal's gonna be fine.
Anh nghĩ Cal vẫn còn sống chứ?
Do you think Cal's still alive?
Không ai từ bỏ Cal cả, được chứ? Chúa ơi, Sandy?
Jesus, Sandy. Nobody's quitting on Cal, okay?
Cal, ở lại với tôi, Cal..
Cal. Cal, stay with me.
Cal có thể cứu tất cả chúng ta. Cal..
Cal. Cal can save all of us.
Tốt, Cal. Sau đó thế nào?
Good, Caleb. And then?
Tốt, Cal. Và sau đó?
Good, Caleb. And then?
Results: 1675, Time: 0.0296

Top dictionary queries

Vietnamese - English