Examples of using Cal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó, có mẹ Cal của người cần được tính toán.
Không,” Cal nói với cả hai bọn họ.
Vậy, Cal, đời sống tình yêu của anh ra sao?
Không,” Cal nói khi anh tự đứng thẳng lại.
Cal hoàn toàn xứng đáng nhận lấy điều đó.
Cal sẽ chăm sóc nó ở đó tốt như bà ấy làm ở đây vậy.”.
Tốt, Cal. Sau đó thế nào?
Cal đâu?
Tốt, Cal. Rồi sau đó?
Tốt, Cal. Thử lại nào.
Tốt, Cal. Rồi sau đó?
Tốt, Cal. Thử lại nào.
Cal đâu rồi?
Phải. Cal sẽ ổn thôi.
Anh nghĩ Cal vẫn còn sống chứ?
Không ai từ bỏ Cal cả, được chứ? Chúa ơi, Sandy?
Cal, ở lại với tôi, Cal. .
Cal có thể cứu tất cả chúng ta. Cal. .
Tốt, Cal. Sau đó thế nào?
Tốt, Cal. Và sau đó?