KANON in Vietnamese translation

kanon
canon
cannon

Examples of using Kanon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Detective Kanon, I'm so sorry.
Thanh tra Kanon, Tôi rất tiếc.
An English cover by Japanese singer Kanon.
Bản cover tiếng Anh của ca sĩ người Nhật Kanon.
It was just as Kanon himself had said.
Cũng đúng như lời Kanon vừa nói.
Detective Kanon, now I have someone to question.
Thanh tra Kanon, giờ tôi phải thẩm vấn rồi.
Detective Kanon. There's still a restaurant in Munich.
Thanh tra Kanon. Có 1 nhà hàng ở Munich.
Detective Kanon, do not go to that room.
Thanh tra Kanon, ko được vào đó.
Did you hear what I just said? Detective Kanon.
Thanh tra Kanon… Cô có nghe những gì tôi vừa nói.
Tokyo Anime Fair: New Kanon and Movies( 16:56).
Tokyo Anime Fair: New Kanon and Movies”( bằng tiếng Anh).
Ichigo: Kanon drew the artwork for the CD jacket.
Ichigo: Kanon đã vẽ bìa cho CD.
In the process they meet Kanon and become friends/ rivals.
Trong quá trình họ gặp Kanon và trở thành bạn/ đối thủ.
Detective Kanon… Did you hear what I just said?
Thanh tra Kanon… Cô có nghe những gì tôi vừa nói?
Kanon and I have the position of leading you guys.
Kanon và chị có trách nhiệm đưa các cậu đến đây.
Out of 249 titles, Kanon ranked fifth with 71 votes.
Có 249 tựa game được đề cử, và Kanon giữ hạng Năm với 71 phiếu bầu.
Not to be confused with Canon(manga) or Kanon(manga).
Đừng nhầm lẫn với Canon( manga) hoặc Kanon( manga).
Malina asked worriedly but Kanon shook her head
Malina lo lắng hỏi nhưng Kanon lắc đầu
Go report what I'm about to say to Kanon.”.
Hãy đi viết báo cáo những thứ mà ta chuẩn bị nói với Kanon.”.
On the other hand, Malina noticed that Kanon was acting strangely.
Mặt khác, Malina để ý thấy Kanon có những hành động kỳ lạ.
Kanon then led everyone to escape to here as the temporary leader.”.
Kanon liền dẫn mọi người trốn thoát đến đây với tư cách một chỉ huy tạm thời.".
the protagonist of Kanon.
nam chính của Kanon.
The first five songs are from Kanon while the last five are from Air.
Năm bài đầu tiên từ Kanon trong khi năm bài cuối cùng từ AIR[ 5].
Results: 165, Time: 0.0277

Top dictionary queries

English - Vietnamese